kē
棵
Lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 6 / 26
kē
Lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.
shāng liang
Trao đổi / bàn bạc / thảo luận
Shī zǐ
Leo (cung hoàng đạo) / Thị trấn Shizi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
shāo wēi
Một chút
hán
Xem 可汗[ke4 han2], 汗國|汗国[han2 guo2]
yuè dú
Đọc / việc đọc
qióng
Nghèo / khốn cùng / dùng hết / kiệt quệ / kỹ lưỡng / cực kỳ / (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
dǎ ban
Trang trí / mặc / chải chuốt / tô điểm / phong cách ăn mặc / phong cách trang phục
zuò wèi
Chỗ ngồi / LT:個|个[ge4]
shǒu dū
Thủ đô / LT:個|个[ge4]
chī jīng
Bị giật mình / bị sốc / ngạc nhiên
hū rán
Đột nhiên; bỗng nhiên
bào míng
Đăng ký / ghi tên / nộp đơn / đăng ký nhập học / ghi danh / tuyển
zàng
Nội tạng / (giải phẫu) cơ quan
jí qí
Cực kỳ
rì jì
Nhật ký / LT:則|则[ze2],本[ben3],篇[pian1]
tóng qíng
Đồng cảm / với sự đồng cảm
guàng
Đi dạo / thăm
zǒng jié
Tóm tắt / kết luận / tóm lược / sơ yếu lý lịch / LT:個|个[ge4]
dǎ rǎo
Làm phiền / quấy rầy / gây rối
yōu mò
(từ mượn) hài hước / hài hước
wù huì
Hiểu lầm / nhầm lẫn / sự hiểu lầm / LT:個|个[ge4]
bào qiàn
Xin lỗi / cảm thấy có lỗi / xin lỗi!
shī fu
Bậc thầy / công nhân lành nghề / cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Hiển thị 121–144 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.