hé zi
盒子
Hộp / thùng
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 8 / 26
hé zi
Hộp / thùng
dé yì
Tự hào / tự mãn / hài lòng với bản thân
lǐ mào
Lịch sự; lễ phép; tác phong / lịch sự; lễ phép
tuī chí
Trì hoãn / dời lại
bǐng gān
Bánh quy; bánh cookie / LT:片[pian4],塊|块[kuai4]
Zhōng wén
Ngôn ngữ Trung Quốc
xìng bié
Giới tính
wà zi
Tất / vớ / LT:隻|只[zhi1],對|对[dui4],雙|双[shuang1]
qì hòu
(khí tượng) khí hậu / (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự) / Lượng từ: 種|种[zhong3]
máo jīn
Khăn lau / LT:條|条[tiao2]
gǔ zhǎng
Vỗ tay / tán thưởng
píng zi
Chai / LT:個|个[ge4]
chuán zhēn
Fax / bản sao
hài xiū
Nhút nhát / ngại ngùng / xấu hổ
wò shǒu
Bắt tay
lái de jí
Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
ké sou
Ho / LT:陣|阵[zhen4]
yán jiū shēng
Học viên cao học / sinh viên sau đại học / nghiên cứu sinh
chū chāi
Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
àn shí
Đúng giờ / trước thời hạn / đúng kế hoạch
liú lèi
Rơi nước mắt
Xián
Họ [Xian2]
jiā yóu zhàn
Trạm xăng
jié yuē
Tiết kiệm / bảo tồn (tài nguyên) / tính tiết kiệm / đạm bạc
Hiển thị 169–192 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.