huó po
活泼
Sôi nổi / hoạt bát / nhanh nhẹn / năng động / (hoá học) phản ứng mạnh
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 9 / 26
huó po
Sôi nổi / hoạt bát / nhanh nhẹn / năng động / (hoá học) phản ứng mạnh
gān zào
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn / (về da, miệng, v.v.) khô / (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán / (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy
qiān zhèng
Thị thực / cấp thị thực
nuǎn huo
Ấm / ấm áp
dǎ yìn
Đóng dấu / đóng mộc / in ra (bằng máy in)
nóng cūn
Khu vực nông thôn / làng / LT:個|个[ge4]
pái liè
Sắp xếp theo thứ tự / (toán) hoán vị
zhǎi
Hẹp / nhỏ nhen / túng quẫn
jī lěi
Tích lũy / sự tích lũy / tính tích lũy / một cách tích lũy
zhěng qí
Ngăn nắp / gọn gàng / đều / ngay ngắn
biǎo gé
Biểu mẫu / bảng / LT:張|张[zhang1],份[fen4]
biǎo yáng
Khen ngợi / tuyên dương
shuò shì
Bằng thạc sĩ / người có bằng thạc sĩ / người học rộng
yá gāo
Kem đánh răng / LT:管[guan3]
Cháng chéng
Vạn Lý Trường Thành
zuò shēng yì
Làm kinh doanh
qǐng kè
Mời tiệc / chiêu đãi khách / mời ăn tối
qǐng jià
Xin nghỉ phép
pīng pāng qiú
Bóng bàn / ping-pong / quả bóng bàn / LT:個|个[ge4]
dǎo yóu
Hướng dẫn viên du lịch / sách hướng dẫn / dẫn tour
yè zi
Lá (Lượng từ: 片[pian4]) / (tiếng lóng) cần sa
xǐ yī jī
Máy giặt / LT:臺|台[tai2]
dǔ chē
Kẹt xe / (giao thông) bị tắc nghẽn
xī hóng shì
Cà chua / LT:隻|只[zhi1]
Hiển thị 193–216 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.