kě jiàn
可见
Có thể thấy rõ (rằng điều này đúng) / rõ ràng / rõ / nhìn thấy được
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 16 / 56
kě jiàn
Có thể thấy rõ (rằng điều này đúng) / rõ ràng / rõ / nhìn thấy được
lì liang
Sức mạnh; lực lượng; sức lực
fán shì
Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
xiàng mù
Mục / dự án / sự kiện (thể thao) / Lượng từ: 個|个[ge4]
wú nài
Không có lựa chọn nào khác / nản lòng / bực bội / bất lực / (liên từ) nhưng đáng tiếc
zào chéng
Gây ra; tạo ra; khiến
xiǎo mài
Lúa mì / Lượng từ: 粒[li4]
mǒu
Một vài / một cái nào đó / ai đó hoặc cái gì đó không xác định / nào đó
mù tou
Chậm chạp / đần độn / khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.) / LT:塊|块[kuai4],根[gen1]
Zhī
Họ [Zhi1]
gé wài
Đặc biệt / đặc biệt là
dī
Dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
dà xiàng
Con voi / LT:隻|只[zhi1]
rén shēng
Đời người (thời gian sống trên thế gian)
jiǎng zuò
Một khóa bài giảng / LT:個|个[ge4]
Fēi
Viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi
cán jí
Tàn tật / khuyết tật / dị dạng trên người hoặc động vật
shī qù
Mất
mí lù
Lạc đường / lạc / mê cung / mê đạo tiền đình (của tai trong)
zé
(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì / (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực / (hình thức kết hợp) nguyên tắc / (văn học) bắt chước; theo / lượng từ cho văn bản viết
yīng jùn
Đẹp trai
miàn duì
Đối mặt; đương đầu
shě bu de
Không nỡ làm gì / không nỡ rời xa / tiếc
xùn liàn
Huấn luyện / diễn tập / đào tạo / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 361–384 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.