五
HSK 5

Cao cấp – Đọc báo, xem phim không cần phụ đề

~2,500 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 1337 flashcard

Bài học thuộc HSK 5 (10 bài)

Trang 1 / 2
HSK 5

Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".

45 phút · 6 câu hỏi · 7 thẻ
HSK 5

Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

Tìm hiểu phong tục tập quán Tết Nguyên Đán truyền thống. Phân biệt "稍微" và "略微", cấu trúc miêu tả truyền thuyết dân gian.

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 5

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5

Trang 2 / 56

zhàoyàng

照样

Cứ như thường, y như cũ

HSK 5

无论别人怎么议论,他照样做自己的事。

Wúlùn biérén zěnme yìlùn, tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì.

Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.

xiōngměng

凶猛

Hung tợn, hung dữ

HSK 5

老虎是一种生性凶猛的肉食动物。

Lǎohǔ shì yì zhǒng shēngxìng xiōngměng de ròushí dòngwù.

Hổ là loài động vật ăn thịt có bản tính hung dữ.

yùyán

寓言

Truyện ngụ ngôn

HSK 5

这则寓言故事告诉我们欲速则不达的道理。

Zhè zé yùyán gùshi gàosù wǒmen yù sù zé bù dá de dàolǐ.

Câu chuyện ngụ ngôn này răn dạy chúng ta đạo lý dục tốc bất đạt.

fǎnfù-wúcháng

反复无常

Sáng nắng chiều mưa, hay thay đổi

HSK 5

这种反复无常的天气极容易让人着凉感冒。

Zhè zhǒng fǎnfù-wúcháng de tiānqì jí róngyì ràng rén zháoliáng gǎnmào.

Kiểu thời tiết sáng nắng chiều mưa thất thường thế này cực kỳ dễ khiến người ta cảm lạnh.

mólì

磨砺

Mài giũa, tôi luyện gian nan

HSK 5

艰难困苦是磨砺青年人坚强意志的最好试金石。

Jiānnán kùnkǔ shì mólì qīngniánrén jiānqiáng yìzhì de zuì hǎo shìjīnshí.

Khó khăn gian khổ là đá thử vàng tốt nhất để rèn giũa ý chí kiên cường của tuổi trẻ.

zhèngshí

证实

Chứng thực, xác minh bằng chứng

HSK 5

科学实验的结果最终证实了科学家的假说。

Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō.

Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.

rùwéi

入围

Lọt vào vòng trong, vào chung kết

HSK 5

祝贺你的作品成功入围!

Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi!

Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!

línmó

临摹

Mô phỏng, chép tranh, tập viết chữ

HSK 5

学画画首先要从临摹大师作品开始。

Xué huàhuà shǒuxiān yào cóng línmó dàshī zuòpǐn kāishǐ.

Học vẽ trước hết phải bắt đầu từ việc chép tranh của các danh họa.

hángxíng

航行

Hàng hải, đi thuyền buồm, bay trên biển

HSK 5

轮船在大海上平稳地航行。

Lúnchuán zài dàhǎi shàng píngwěn de hángxíng.

Con tàu thủy đang lướt êm ả trên đại dương bao la.

rónghuá-fùguì

荣华富贵

Vinh hoa phú quý

HSK 5

他淡泊名利,并不追求荣华富贵。

Tā dànbó mínglì, bìng bù zhuīqiú rónghuá-fùguì.

Ông ấy đạm bạc danh lợi, chẳng hề mưu cầu vinh hoa phú quý.

qīngchè

清澈

Trong vắt, trong trẻo

HSK 5

山涧流淌着清澈见底的泉水。

Shānjiàn liútǎng zhe qīngchè jiàn dǐ de quánshuǐ.

Dưới khe núi chảy róc rách dòng nước suối trong vắt nhìn thấy đáy.

bàozhú

爆竹

Pháo hoa, pháo nổ

HSK 5

噼里啪啦的爆竹声宣告着新年的到来。

Pīlipālā de bàozhú shēng xuāngào zhe xīnnián de dàolái.

Tiếng pháo nổ giòn giã rộn ràng báo hiệu năm mới đã sang.

bámiáo-zhùzhǎng

拔苗助长

Dục tốc bất đạt, kéo mạ cho mau lớn

HSK 5

教育孩子要遵循成长规律,切莫拔苗助长。

Jiàoyù háizi yào zūnxún chéngzhǎng guīlǜ, qièmò bámiáo-zhùzhǎng.

Dạy dỗ con trẻ phải thuận theo quy luật trưởng thành, chớ nên nóng vội ép uổng.

liángshi

粮食

Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc

HSK 5

珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。

Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé.

Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.

zhōngjiū

终究

Rốt cuộc, chung quy lại

HSK 5

努力付出的人终究会收获属于自己的成果。

Nǔlì fùchū de rén zhōngjiū huì shōuhuò shǔyú zìjǐ de chéngguǒ.

Người chăm chỉ bỏ công sức rốt cuộc cũng sẽ gặt hái được quả ngọt xứng đáng.

chúxíng

雏形

Hình hài phôi thai, mô hình sơ khai

HSK 5

这项小发明成为了日后智能手机的最初雏形。

Zhè xiàng xiǎo fāmíng chéngwéi le rìhòu zhìnéng shǒujī de zuìchū chúxíng.

Phát minh nhỏ này đã trở thành hình hài sơ khai ban đầu của điện thoại thông minh sau này.

píngwěi

评委

Ban giám khảo, người chấm thi

HSK 5

所有评委都给出了高分。

Suǒyǒu píngwěi dōu gěi chū le gāofēn.

Tất cả ban giám khảo đều cho điểm số rất cao.

línggǎn

灵感

Nguồn cảm hứng, linh cảm

HSK 5

大自然是大批艺术家创作灵感的源泉。

Dàzìrán shì dàpī yìshùjiā chuàngzuò línggǎn de yuánquán.

Thiên nhiên là nguồn cội cảm hứng sáng tác của đông đảo nghệ sĩ.

yíhàn

遗憾

Đáng tiếc, nuối tiếc

HSK 5

没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。

Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ, wǒ gǎndào fēicháng yíhàn.

Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.

mòguò yú

莫过于

Không gì hơn, không gì bằng

HSK 5

人生最快乐的事莫过于家庭和睦。

Rénshēng zuì kuàilè de shì mòguò yú jiātíng hémù.

Niềm vui lớn nhất đời người chẳng gì bằng gia đình hòa thuận êm ấm.

cíxiáng

慈祥

Hiền từ, đôn hậu (người lớn tuổi)

HSK 5

老奶奶脸上露出了慈祥的微笑。

Lǎonǎinai liǎn shàng lù chū le cíxiáng de wēixiào.

Trên gương mặt bà cụ nở nụ cười hiền từ ấm áp.

shǒusuì

守岁

Thức đón giao thừa

HSK 5

除夕围炉守岁是中国家庭延续千年的温情。

Chúxī wéi lú shǒusuì shì Zhōngguó jiātíng yánxù qiān nián de wēnqíng.

Đêm 30 quây quần bên bếp sưởi đón giao thừa là nét tình cảm ấm áp ngàn đời của gia đình Trung Hoa.

quánmào

全貌

Toàn cảnh, bức tranh toàn diện

HSK 5

站在山顶才能俯瞰这座历史古城的全貌。

Zhàn zài shāndǐng cái néng fǔkàn zhè zuò lìshǐ gǔchéng de quánmào.

Đứng trên đỉnh núi mới có thể nhìn bao quát được toàn cảnh tòa cổ thành lịch sử này.

zhìyú

至于

Còn về, đến nỗi

HSK 5

我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。

Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà, zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé.

Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.

Hiển thị 25–48 trong tổng số 1337 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 5?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay