jiàn lì
建立
Thiết lập / thành lập / sáng lập
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 20 / 56
jiàn lì
Thiết lập / thành lập / sáng lập
xù shù
Kể (một câu chuyện hoặc thông tin) / nói về / thuật lại / tường thuật / kể chuyện / tự sự / bản tường thuật
gèng jiā
Hơn (so với cái gì đó) / càng hơn
bàng wǎn
Vào buổi tối / khi đêm xuống / hướng tới chiều tối / lúc chạng vạng / vào lúc hoàng hôn
lǎo bǎn
Biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]
hú shuō
Nói nhảm / nói bậy
bì yào
Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc
cōng máng
Vội vã / gấp gáp
qiāng
(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận) / ngược hướng; trái lại
bù yào jǐn
Không quan trọng / không nghiêm trọng / không sao / đừng bận tâm / trông có vẻ ổn, nhưng
jiē
Xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
jiǎo huá
Xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
shǎ
Ngu ngốc
xíng rén
Người đi bộ / khách bộ hành / người qua đường / quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
qīn ài
Thân yêu / yêu quý / người yêu dấu
chū jí
Sơ cấp / cơ bản
jiù
Biến thể của 救[jiu4]
xiǎo chī
Đồ ăn vặt / điểm tâm / Lượng từ: 家[jia1]
huī fù
Khôi phục / tiếp tục / phục hồi / bình phục / lấy lại / phục hồi chức năng
xìn fēng
Phong bì / Lượng từ:個|个[ge4]
bàng
Gậy / côn / dùi / giỏi / có khả năng / mạnh / tuyệt vời / lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
guāng huá
Bóng; mượt; trơn tru
dá dào
Đạt tới; đạt được; đạt đến
fā dǒu
Run rẩy / rung / lập cập
Hiển thị 457–480 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.