cuìruò
脆弱
Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt
温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。
Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ, wèimiǎn tài cuìruò.
Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 3 / 56
cuìruò
Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt
温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。
Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ, wèimiǎn tài cuìruò.
Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.
yīcì
Lần lượt, theo thứ tự
请乘客们遵守公共秩序,依次排队检票上车。
Qǐng chéngkè men zūnshǒu gōnggòng zhìxù, yīcì páiduì jiǎnpiào shàngchē.
Xin quý hành khách tuân thủ trật tự công cộng, lần lượt xếp hàng soát vé lên xe.
hōnghōng-lièliè
Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt
平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。
Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó.
Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.
dàshī
Bậc thầy, đại sư
他被公认为当代国画大师。
Tā bèi gōngrèn wéi dāngdài guóhuà dàshī.
Ông được công nhận rộng rãi là bậc thầy quốc họa đương đại.
zhízhuó
Chấp niệm, kiên trì theo đuổi bền bỉ
他对科学研究有一种近乎执着的追求。
Tā duì kēxué yánjiū yǒu yì zhǒng jìnhū zhízhuó de zhuīqiú.
Anh ấy có sự theo đuổi gần như là đam mê bất diệt đối với nghiên cứu khoa học.
liúchuán
Lưu truyền, truyền lại đời sau
这个神话故事在中国民间流传了数千年。
Zhè gè shénhuà gùshi zài Zhōngguó mínjiān liúchuán le shù qiān nián.
Câu chuyện thần thoại này đã lưu truyền trong dân gian Trung Quốc hàng ngàn năm.
kuānchang
Rộng rãi, thoáng đãng
新搬进的办公室明亮又宽敞。
Xīn bān jìn de bàngōngshì míngliàng yòu kuānchang.
Văn phòng mới chuyển đến vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
duìlián
Câu đối
春节前夕,爸爸总会在大门两侧贴上大红对联。
Chūnjié qiánxī, bàba zǒng huì zài dàmén liǎngcè tiē shàng dàhóng duìlián.
Cận Tết, bố luôn dán đôi câu đối đỏ rực ở hai bên cổng lớn.
wèimiǎn
E rằng hơi, không khỏi có phần
这么大冷天只穿一件衬衫,未免太单薄了。
Zhème dà lěngtiān zhǐ chuān yí jiàn chènshān, wèimiǎn tài dānbó le.
Trời rét căm căm thế này mà chỉ mặc một chiếc áo sơ mi, e rằng có phần phong phanh quá.
fènnù
Phẫn nộ, nổi giận đùng đùng
面对无理的不公待遇,群众感到十分愤怒。
Miànduì wúlǐ de bùgōng dàiyù, qúnzhòng gǎndào shífēn fènnù.
Đứng trước sự đối xử bất công vô lý, quần chúng cảm thấy vô cùng phẫn nộ.
zūnxún
Tuân theo, noi theo quy luật
人与自然和谐相处必须遵循生态发展规律。
Rén yǔ zìrán héxié xiāngchǔ bìxū zūnxún shēngtài fāzhǎn guīlǜ.
Con người muốn chung sống hòa thuận với tự nhiên bắt buộc phải tuân theo quy luật phát triển sinh thái.
yánjǐn
Nghiêm cẩn, chặt chẽ, cẩn trọng
治学态度必须严谨求实,容不得半点虚假。
Zhìxué tàidù bìxū yánjǐn qiúshí, róng bu dé bàndiǎn xūjiǎ.
Thái độ nghiên cứu học thuật phải nghiêm cẩn cầu thị, không được phép có chút dối trá.
bàoyuàn
Oán trách, phàn nàn
与其抱怨环境,不如改变自己。
Yǔqí bàoyuàn huánjìng, bùrú gǎibiàn zìjǐ.
Thay vì phàn nàn hoàn cảnh, chi bằng hãy thay đổi chính mình.
rì cháng
Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
lǎo shi
Thật thà; chân thành / ngoan ngoãn / ngây thơ; dễ tin
yù fáng
Ngăn ngừa / phòng chống / bảo vệ / chống lại / mang tính phòng ngừa / dự phòng
xiào lǜ
Hiệu suất
qíng jǐng
Cảnh tượng; quang cảnh / tình huống; hoàn cảnh
bì rán
Không thể tránh khỏi / chắc chắn / tất yếu
zhāi
Hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...) / lựa chọn; chọn ra / mượn tiền lúc cần gấp
huáng dì
Hoàng đế / LT:個|个[ge4]
yè yú
Vào thời gian rảnh / ngoài giờ làm việc / nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
gǔ lǎo
Cổ xưa / già / cổ kính
dǎo méi
Gặp xui / xui xẻo
Hiển thị 49–72 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.