cǐ wài
此外
Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 48 / 56
cǐ wài
Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
ān zhuāng
Lắp đặt / dựng / lắp / gắn / cài đặt
huái niàn
Nhớ thương / nghĩ đến / hồi tưởng
róng yù
Vinh dự / danh dự / vẻ vang / danh tiếng (vinh dự)
jiě fàng
Giải phóng / phóng thích / chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949 / LT: 次[ci4]
jiǎ rú
Nếu
huàn xiǎng
Mơ tưởng; tưởng tượng / ảo tưởng; ảo mộng
shuǎi
Ném / vung / lúc lắc / bỏ lại phía sau / vứt bỏ / chia tay (ai đó)
xiāng duì
Tương đối / đối lập / chống lại / phản đối / so với / đối tác
gǎi shàn
Cải thiện; làm cho tốt hơn / LT:個|个[ge4]
gōng fu
Kỹ năng / nghệ thuật / kung fu / lao động / nỗ lực
yōng bào
Ôm ấp / ôm
shài
Biến thể của 曬|晒[shai4]
gǎn jī
Biết ơn / cảm kích / cảm ơn
jì lù
Biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
guāi
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt / thông minh / lanh lợi / nhanh nhẹn / bướng bỉnh / trái lý / bất thường / không bình thường
nóng mín
Nông dân; nông phu
shāng pǐn
Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm / LT:件|件[jian4]
xíng shì
Hoàn cảnh / tình hình / địa hình / LT:個|个[ge4]
quàn
Khuyên / giục / cố gắng thuyết phục / khích lệ / an ủi / xoa dịu
qǔ
Lấy vợ / kết hôn (với phụ nữ)
yùn shū
Vận chuyển / mang / chuyên chở
lì rùn
Lợi nhuận
zhēn xī
Trân trọng / coi trọng / yêu quý
Hiển thị 1129–1152 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.