chuán bō
传播
Truyền bá; phổ biến; lan truyền
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 49 / 56
chuán bō
Truyền bá; phổ biến; lan truyền
pī
Bạn đời / một trong một cặp
hào qí
Tò mò / hiếu kỳ / sự tò mò / tính hiếu kỳ
jí tǐ
Tập thể (quyết định) / nỗ lực chung / một nhóm / một đội / đồng loạt / như một nhóm
shōu huò
Biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
zhuāng shì
Trang trí / sự trang trí / mang tính trang trí
tōng xùn
Truyền thông / tin tức / phóng sự / LT:個|个[ge4]
guō
Nồi; chảo; wok; vạc / vật hình nồi / LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
tài tai
Phụ nữ đã kết hôn / Bà / Phu nhân / vợ / LT:個|个[ge4],位[wei4]
luò hòu
Tụt hậu / lạc hậu (về công nghệ, v.v.) / lạc hậu / thụt lùi
dūn
Ngồi xổm / ngồi chồm hỗm / lưu lại (một nơi)
qiáng diào
Nhấn mạnh (một tuyên bố) / nhấn mạnh
Chǒu
Họ [Chou3]
mào xiǎn
Mạo hiểm / liều lĩnh / cuộc thám hiểm / cuộc phiêu lưu
qiān
Dắt / theo sát (một con vật bằng dây) / (dạng kết hợp) liên quan / lôi kéo
fēn pèi
Phân phối / giao / phân bổ / phân vùng (ổ cứng)
zhàng hù
Tài khoản ngân hàng / tài khoản trực tuyến
xiū gǎi
Sửa đổi / thay đổi / chỉnh sửa
yǔ zhòu
Vũ trụ
dòng
Đóng băng / cảm thấy rất lạnh / thạch hoặc đông sương
yào bù
Nếu không thì / bằng không / thế còn...? / hoặc... (hoặc...)
zūn shǒu
Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
zhuā jǐn
Nắm chắc / chú ý sát sao / tranh thủ thời gian làm (việc gì)
xiāng chǔ
Tiếp xúc (với ai) / giao tiếp / tương tác / hòa hợp (tốt, không tốt)
Hiển thị 1153–1176 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.