Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Trúc
zhú
Cây tre, cây trúc (dạng ⺮)
Mễ
mǐ
Hạt gạo, hạt tấm, lương thực
Mịch
mì
Sợi tơ, sợi chỉ, tơ lụa (dạng 纟)
Võng
wǎng
Lưới cá, giăng bắt, cạm bẫy
Dương
yáng
Con dê, con cừu, điềm lành
Vũ
yǔ
Lông vũ chim, đôi cánh bay
Lão
lǎo
Người già cả, cao tuổi, kính trọng
Nhĩ
ěr
Lỗ tai, thính giác, lắng nghe
Nhục
ròu
Thịt, cơ bắp (thường viết giống 月)
Tự
zì
Chính mình, tự thân, chiếc mũi
Chí
zhì
Đến nơi, cực điểm, tối thượng
Thiệt
shé
Chiếc lưỡi, nếm mùi vị, nói năng
Chu
zhōu
Con thuyền, chiếc đò bơi sông
Sắc
sè
Màu sắc, dung mạo, vẻ đẹp
Thảo
cǎo
Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc (dạng 艹)
Trùng
chóng
Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát
Huyết
xuè
Máu huyết, sinh mệnh, đỏ thắm
Hành
xíng
Đi lại, di chuyển, ngã tư đường
Y
yī
Áo xống, trang phục (dạng 衤)