xuéxí
学习
Học tập, học
学习汉语。
Xuéxí Hànyǔ.
Học tiếng Hán.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Cách nói giờ và phút, trật tự thời gian trong câu và từ chỉ mốc thời gian "前".
Đại từ nghi vấn "怎么样" (thế nào), cấu trúc cảm thán "太...了" và động từ năng nguyện dự đoán "会".
Hành động đang tiếp diễn với "在...呢", phủ định với "没" và cách bắt máy điện thoại "喂".
Trợ từ động thái "了" biểu thị hành động đã hoàn thành, từ chỉ số lượng "一点儿" và "不少".
Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 3 / 9
xuéxí
Học tập, học
学习汉语。
Xuéxí Hànyǔ.
Học tiếng Hán.
píngguǒ
Quả táo
红苹果。
Hóng píngguǒ.
Táo đỏ.
dàxué
Đại học, trường đại học
大学同学。
Dàxué tóngxué.
Bạn học đại học.
dìdi
Em trai
弟弟今年八岁。
Dìdi jīnnián bā suì.
Em trai năm nay 8 tuổi.
shénme
Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
nǐmen
Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
zàijiàn
Tạm biệt, hẹn gặp lại
明天再见!
Míngtiān zàijiàn!
Ngày mai gặp lại nhé!
shì
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
nǎ
Nào, cái nào
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
nǚ'ér
Con gái
我女儿很漂亮。
Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang.
Con gái tôi rất xinh đẹp.
hěn
Rất
很好。
Hěn hǎo.
Rất tốt.
hào
Ngày, mùng
5号。
Wǔ hào.
Ngày mùng 5.
chī
Ăn
吃饭。
Chī fàn.
Ăn cơm.
nàr
Ở đằng kia, ở đó
他在那儿。
Tā zài nàr.
Anh ấy ở đằng kia.
hé
Và, cùng (nối danh từ)
我和你。
Wǒ hé nǐ.
Tôi và bạn.
zhōngwǔ
Buổi trưa
中午好。
Zhōngwǔ hǎo.
Chào buổi trưa.
rè
Nóng
天气很热。
Tiānqì hěn rè.
Thời tiết rất nóng.
shàngwǔ
Buổi sáng (từ 8h đến 11h)
明天上午。
Míngtiān shàngwǔ.
Sáng ngày mai.
kànjiàn
Nhìn thấy, trông thấy
我看见他了。
Wǒ kànjiàn tā le.
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
fàndiàn
Nhà hàng, quán ăn, khách sạn
去饭店吃饭。
Qù fàndiàn chīfàn.
Đến nhà hàng ăn cơm.
mèimei
Em gái
妹妹很漂亮。
Mèimei hěn piàoliang.
Em gái rất xinh đẹp.
míngzi
Tên, họ tên
好名字。
Hǎo míngzi.
Tên rất hay.
duìbuqǐ
Xin lỗi
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
lǎoshī
Giáo viên, thầy cô giáo
他是汉语老师。
Tā shì Hànyǔ lǎoshī.
Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung.
Hiển thị 49–72 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.