一
HSK 1

Sơ cấp – Giao tiếp cơ bản hàng ngày

~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard

Bài học thuộc HSK 1 (17 bài)

Trang 3 / 3
HSK 1

Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

Cách nói giờ và phút, trật tự thời gian trong câu và từ chỉ mốc thời gian "前".

30 phút · 5 câu hỏi · 11 thẻ
HSK 1

Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

Đại từ nghi vấn "怎么样" (thế nào), cấu trúc cảm thán "太...了" và động từ năng nguyện dự đoán "会".

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

Hành động đang tiếp diễn với "在...呢", phủ định với "没" và cách bắt máy điện thoại "喂".

30 phút · 5 câu hỏi · 9 thẻ
HSK 1

Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

Trợ từ động thái "了" biểu thị hành động đã hoàn thành, từ chỉ số lượng "一点儿" và "不少".

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

Cấu trúc nhấn mạnh "是...的" về thời gian, địa điểm, phương thức và tổng kết HSK 1.

35 phút · 5 câu hỏi · 9 thẻ

Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 1

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1

Trang 4 / 9

guó

国

Nước, quốc gia

HSK 1

国家。

Guójiā.

Quốc gia.

jǐ

几

Mấy (dưới 10)

HSK 1

几个人?

Jǐ gè rén?

Mấy người?

hǎochī

好吃

Ngon miệng

HSK 1

米饭很好吃。

Mǐfàn hěn hǎochī.

Cơm rất ngon.

yuè

月

Tháng, mặt trăng

HSK 1

十月。

Shí yuè.

Tháng mười.

mǐfàn

米饭

Cơm

HSK 1

一碗米饭。

Yī wǎn mǐfàn.

Một bát cơm.

gǒu

狗

Chó

HSK 1

我家有一只狗。

Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu.

Nhà tôi có một con chó.

běn

本

Quyển, cuốn (lượng từ sách)

HSK 1

一本书。

Yī běn shū.

Một cuốn sách.

chīfàn

吃饭

Ăn cơm, dùng bữa

HSK 1

去吃饭。

Qù chīfàn.

Đi ăn cơm.

lěng

冷

Lạnh

HSK 1

太冷了。

Tài lěng le.

Lạnh quá.

shuìjiào

睡觉

Ngủ

HSK 1

我想睡觉。

Wǒ xiǎng shuìjiào.

Tôi muốn đi ngủ.

xiānsheng

先生

Ông, ngài, tiên sinh

HSK 1

王先生。

Wáng xiānsheng.

Ông Vương.

chūzūchē

出租车

Xe taxi

HSK 1

坐出租车。

Zuò chūzūchē.

Đi xe taxi.

nǐ hǎo

你好

Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)

HSK 1

你好!很高兴认识你。

Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Xin chào! Rất vui được quen bạn.

shì

是

Là, phải, đúng

HSK 1

我是学生。

Wǒ shì xuésheng.

Tôi là học sinh.

méi guānxi

没关系

Không sao đâu, không có gì

HSK 1

没关系,请进。

Méi guānxi, qǐng jìn.

Không sao đâu, xin mời vào.

xuésheng

学生

Học sinh, sinh viên

HSK 1

我们都是学生。

Wǒmen dōu shì xuésheng.

Chúng tôi đều là học sinh.

ne

呢

Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)

HSK 1

你呢?

Nǐ ne?

Còn bạn thì sao?

suì

岁

Tuổi

HSK 1

我二十岁。

Wǒ èrshí suì.

Tôi hai mươi tuổi.

zuò

做

Làm, nấu

HSK 1

做菜。

Zuò cài.

Nấu ăn.

xīngqī

星期

Tuần, thứ

HSK 1

星期日。

Xīngqīrì.

Chủ nhật.

xiàwǔ

下午

Buổi chiều

HSK 1

今天下午。

Jīntiān xiàwǔ.

Chiều hôm nay.

yǐzi

椅子

Cái ghế

HSK 1

一把椅子。

Yī bǎ yǐzi.

Một cái ghế.

lǐ

里

Trong, bên trong

HSK 1

家里。

Jiā lǐ.

Ở trong nhà.

shíhou

时候

Lúc, khi, thời điểm

HSK 1

什么时候?

Shénme shíhou?

Khi nào? Bao giờ?

Hiển thị 73–96 trong tổng số 201 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 1?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay