xiàyǔ
下雨
Mưa, trời mưa
明天会下雨。
Míngtiān huì xiàyǔ.
Ngày mai sẽ mưa.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Cách nói giờ và phút, trật tự thời gian trong câu và từ chỉ mốc thời gian "前".
Đại từ nghi vấn "怎么样" (thế nào), cấu trúc cảm thán "太...了" và động từ năng nguyện dự đoán "会".
Hành động đang tiếp diễn với "在...呢", phủ định với "没" và cách bắt máy điện thoại "喂".
Trợ từ động thái "了" biểu thị hành động đã hoàn thành, từ chỉ số lượng "一点儿" và "不少".
Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 5 / 9
xiàyǔ
Mưa, trời mưa
明天会下雨。
Míngtiān huì xiàyǔ.
Ngày mai sẽ mưa.
diànshì
Vô tuyến, truyền hình, tivi
看电视。
Kàn diànshì.
Xem tivi.
kāi
Mở, lái (xe)
开车。
Kāi chē.
Lái xe.
yìqǐ
Cùng nhau
我们一起去。
Wǒmen yìqǐ qù.
Chúng ta cùng đi.
xièxie
Cảm ơn (thanh 4 + thanh nhẹ)
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Yuènán
Việt Nam
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
rén
Người
中国人。
Zhōngguó rén.
Người Trung Quốc.
tóngxué
Bạn cùng học, bạn cùng lớp
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của tôi.
jīnnián
Năm nay
今年是2026年。
Jīnnián shì 2026 nián.
Năm nay là năm 2026.
xiě
Viết
写汉字。
Xiě Hànzì.
Viết chữ Hán.
zuótiān
Hôm qua
昨天很好。
Zuótiān hěn hǎo.
Hôm qua rất tốt.
shāngdiàn
Cửa hàng, tiệm
我去商店。
Wǒ qù shāngdiàn.
Tôi đi cửa hàng.
xiàmiàn
Phía dưới, bên dưới
桌子下面。
Zhuōzi xiàmiàn.
Dưới gầm bàn.
qiánmiàn
Phía trước
学校前面。
Xuéxiào qiánmiàn.
Phía trước trường học.
huí
Về, quay lại
回家。
Huí jiā.
Về nhà.
yǔ
Mưa
大雨。
Dà yǔ.
Mưa to.
xǐhuan
Thích, ưa thích
我很喜欢你。
Wǒ hěn xǐhuan nǐ.
Tôi rất thích bạn.
chē
Xe cộ
坐车。
Zuò chē.
Đi xe.
gāoxìng
Vui vẻ, phấn khởi
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng.
Tôi rất vui.
zàijiàn
Tạm biệt, hẹn gặp lại (hai thanh 4)
我们明天再见。
Wǒmen míngtiān zàijiàn.
Ngày mai gặp lại nhé.
Zhōngguó
Trung Quốc
中国很大。
Zhōngguó hěn dà.
Trung Quốc rất rộng lớn.
Zhōngguó
Trung Quốc
我在中国。
Wǒ zài Zhōngguó.
Tôi ở Trung Quốc.
péngyou
Bạn bè
我们是好朋友。
Wǒmen shì hǎo péngyou.
Chúng tôi là bạn tốt.
duō dà
Bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn)
你多大了?
Nǐ duō dà le?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Hiển thị 97–120 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.