Hànzì
汉字
Chữ Hán
汉字很有意思。
Hànzì hěn yǒu yìsi.
Chữ Hán rất thú vị.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Cách nói giờ và phút, trật tự thời gian trong câu và từ chỉ mốc thời gian "前".
Đại từ nghi vấn "怎么样" (thế nào), cấu trúc cảm thán "太...了" và động từ năng nguyện dự đoán "会".
Hành động đang tiếp diễn với "在...呢", phủ định với "没" và cách bắt máy điện thoại "喂".
Trợ từ động thái "了" biểu thị hành động đã hoàn thành, từ chỉ số lượng "一点儿" và "不少".
Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 6 / 9
Hànzì
Chữ Hán
汉字很有意思。
Hànzì hěn yǒu yìsi.
Chữ Hán rất thú vị.
míngtiān
Ngày mai
明天见。
Míngtiān jiàn.
Ngày mai gặp lại.
mǎi
Mua
买东西。
Mǎi dōngxi.
Mua sắm đồ đạc.
nǎr
Ở đâu
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn ở đâu?
hòumiàn
Phía sau
医院后面。
Yīyuàn hòumiàn.
Phía sau bệnh viện.
wǒmen
Chúng tôi, chúng ta
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
xiǎojiě
Cô, tiểu thư
张小姐。
Zhāng xiǎojiě.
Cô Trương.
dǎ diànhuà
Gọi điện thoại
给我打电话。
Gěi wǒ dǎ diànhuà.
Gọi điện thoại cho tôi.
huílái
Trở về, quay về
他回来了。
Tā huílái le.
Anh ấy quay về rồi.
tīng
Nghe
听音乐。
Tīng yīnyuè.
Nghe âm nhạc.
hěn hǎo
Rất tốt, rất khỏe (biến điệu: hén hǎo)
我很好,谢谢你。
Wǒ hěn hǎo, xièxie nǐ.
Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.
lǎoshī
Giáo viên, thầy cô giáo
李老师是我的汉语老师。
Lǐ lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
Cô Lý là giáo viên tiếng Hán của tôi.
Měiguó
Nước Mỹ, Hoa Kỳ
美国人。
Měiguó rén.
Người Mỹ.
zì
Chữ, từ
这个字。
Zhè ge zì.
Chữ này.
qù
Đi
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu đấy?
gè
Cái, chiếc (lượng từ phổ biến nhất)
一个人。
Yī gè rén.
Một người.
gōngzuò
Làm việc, công việc
我爱工作。
Wǒ ài gōngzuò.
Tôi yêu công việc.
zhèr
Ở đây, chỗ này
这儿很好。
Zhèr hěn hǎo.
Ở đây rất tốt.
diànyǐng
Phim ảnh, điện ảnh
看电影。
Kàn diànyǐng.
Xem phim.
lái
Đến, tới
他来了。
Tā lái le.
Anh ấy đến rồi.
ba
Nhé, đi (trợ từ ngữ khí đề nghị)
走吧。
Zǒu ba.
Đi thôi nào.
fēnzhōng
Phút (khoảng thời gian)
五分钟。
Wǔ fēnzhōng.
5 phút.
fēijī
Máy bay
坐飞机。
Zuò fēijī.
Đi máy bay.
bú kèqi
Đừng khách sáo (biến điệu chữ 不: bú kèqi)
不客气,请坐。
Bú kèqi, qǐng zuò.
Đừng khách sáo, mời ngồi.
Hiển thị 121–144 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.