liàng
辆
Lượng từ cho xe cộ
Học cách lên kế hoạch cuối tuần với "打算" (dự định), phó từ "一直" (suốt, liên tục) và liên từ "跟".
Bổ ngữ xu hướng đơn giản "来/去", phân biệt hướng di chuyển của người nói.
Câu tồn hiện biểu thị trạng thái duy trì với "着" và các từ vựng đồ uống, tiện nghi.
Cấu trúc hai hành động diễn ra đồng thời "V1着...V2", phó từ "总是" (luôn luôn) và thái độ hiếu khách.
Cấu trúc tăng tiến mức độ "越来越 + Tính từ", từ vựng sức khỏe và thể dục thể thao.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 6 / 13
liàng
Lượng từ cho xe cộ
jiǎn dān
Đơn giản; không phức tạp
bàn
Một nửa / bán- / chưa hoàn chỉnh / (sau một số) một nửa
yīn yuè
Âm nhạc / LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
Bāo
Họ [Bao1]
Lóu
Họ [Lou2]
zhào piàn
Bức ảnh / hình ảnh / LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]
yín háng
Ngân hàng / LT:家[jia1],個|个[ge4]
gù shì
Tục lệ cũ
yī bān
Giống / bình thường / tàm tạm / phổ thông / chung / chung chung / nói chung
kě ài
Đáng yêu / dễ thương / đáng mến
xīn wén
Tin tức / LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
shēng yīn
Giọng / âm thanh / LT:個|个[ge4]
mǎ shàng
Ngay lập tức / ngay tức khắc / lập tức / trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
biǎo shì
(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy / (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy / sự biểu đạt; sự thể hiện
jīng guò
Đi qua / trải qua / quá trình / tiến trình / LT:個|个[ge4]
kū
Khóc; rơi lệ
gǎn
Dám / cả gan / (lịch sự) tôi xin mạo muội
huì yì
Cuộc họp / hội nghị / LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]
jīng cháng
Thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường / ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
dī
Thấp / bên dưới / cúi (đầu) / để rũ xuống / treo xuống / nghiêng
jié mù
Chương trình / mục (trong chương trình) / LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]
jiàn kāng
Sức khỏe / khỏe mạnh
zuò yòng
Tác động đến; ảnh hưởng / hành động; chức năng; hoạt động / tác động; kết quả; hiệu quả / mục đích; ý định / hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế
Hiển thị 121–144 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.