zhōumò
周末
Cuối tuần
周末愉快!
Zhōumò yúkuài!
Cuối tuần vui vẻ!
Học cách lên kế hoạch cuối tuần với "打算" (dự định), phó từ "一直" (suốt, liên tục) và liên từ "跟".
Bổ ngữ xu hướng đơn giản "来/去", phân biệt hướng di chuyển của người nói.
Câu tồn hiện biểu thị trạng thái duy trì với "着" và các từ vựng đồ uống, tiện nghi.
Cấu trúc hai hành động diễn ra đồng thời "V1着...V2", phó từ "总是" (luôn luôn) và thái độ hiếu khách.
Cấu trúc tăng tiến mức độ "越来越 + Tính từ", từ vựng sức khỏe và thể dục thể thao.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 1 / 13
zhōumò
Cuối tuần
周末愉快!
Zhōumò yúkuài!
Cuối tuần vui vẻ!
tuǐ
Cẳng chân, chân
腿疼。
Tuǐ téng.
Đau chân.
yǐnliào
Đồ uống, thức uống
喝饮料。
Hē yǐnliào.
Uống nước giải khát.
zǒngshì
Luôn luôn, lúc nào cũng
总是迟到。
Zǒngshì chídào.
Toàn đến muộn.
yuè lái yuè
Càng ngày càng (tăng tiến)
越来越好。
Yuè lái yuè hǎo.
Càng ngày càng tốt.
tūrán
Đột nhiên, bất thình lình
突然下雨。
Tūrán xiàyǔ.
Đột nhiên trời mưa.
yuànyì
Bằng lòng, muốn, sẵn lòng
我愿意。
Wǒ yuànyì.
Tôi bằng lòng.
mǎnyì
Hài lòng, vừa ý
很满意。
Hěn mǎnyì.
Rất hài lòng.
yíyàng
Giống nhau, như nhau
跟以前一样。
Gēn yǐqián yíyàng.
Giống như trước đây.
shùxué
Môn toán, toán học
数学老师。
Shùxué lǎoshī.
Giáo viên dạy toán.
dǎsuàn
Dự định, tính toán
有什么打算?
Yǒu shénme dǎsuàn?
Có dự định gì?
téng
Đau, nhức
头疼。
Tóu téng.
Đau đầu.
shūfu
Thoải mái, dễ chịu
很舒服。
Hěn shūfu.
Rất thoải mái.
huídá
Trả lời, giải đáp
回答问题。
Huídá wèntí.
Trả lời câu hỏi.
zuìjìn
Gần đây, dạo này
最近很忙。
Zuìjìn hěn máng.
Dạo này rất bận.
gāngcái
Vừa nãy, ban nãy
刚才他来了。
Gāngcái tā lái le.
Vừa nãy anh ấy đã đến.
jiè
Mượn, vay
借钱。
Jiè qián.
Vay mượn tiền.
juédìng
Quyết định
做出决定。
Zuò chū juédìng.
Đưa ra quyết định.
liǎojiě
Hiểu rõ, tìm hiểu
我很了解他。
Wǒ hěn liǎojiě tā.
Tôi rất hiểu anh ấy.
tǐyù
Thể dục, thể thao
体育课。
Tǐyù kè.
Tiết thể dục.
yìzhí
Suốt, liên tục, thẳng
一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
jiǎo
Bàn chân
洗脚。
Xǐ jiǎo.
Rửa chân.
huā
Hoa, tiêu (tiền, thời gian)
鲜花。
Xiānhuā.
Hoa tươi.
rèqíng
Nhiệt tình, nồng hậu
热情的人。
Rèqíng de rén.
Người nhiệt tình.
Hiển thị 1–24 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.