niàn
念
Biến thể của 念[nian4], đọc to
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 39 / 56
niàn
Biến thể của 念[nian4], đọc to
bèi jǐng
Bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh / (bóng) người chống lưng quyền lực / LT:種|种[zhong3]
láng
Sói / LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
jìn bù
Tiến bộ; cải thiện / cải thiện; tiến bộ / LT:個|个[ge4]
Wén
Họ [Wen2]
duì dài
Đối xử / sự đối xử
xiàn xiàng
Hiện tượng / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3] / bề ngoài
dào dé
Đức hạnh / đạo đức / luân lý / LT:種|种[zhong3]
biān jí
Chỉnh sửa / biên soạn / biên tập viên / người biên soạn
sī rén
Riêng tư / cá nhân / giữa người với người / người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết / thành viên của phe phái
yī lù
Cả chặng đường / suốt dọc đường / đi cùng đường / đi cùng hướng / cùng loại
lǐng yù
Miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
fú zhuāng
Trang phục / quần áo / phục trang / đồ hóa trang / LT:身[shen1]
xíng shì
Bề ngoài / hình thức / hình dáng / Lượng từ: 個|个[ge4]
bì jìng
Sau tất cả / xét cho cùng / khi mọi việc đã xong / xét trong phân tích cuối cùng
wàn yī
Phòng khi / nếu như ngộ nhỡ / tình huống bất ngờ
rú jīn
Ngày nay; bây giờ
liàn ài
(tình) yêu lãng mạn / LT:個|个[ge4],場|场[chang3] / đang yêu / có mối quan hệ tình cảm
chéng lì
Thiết lập / lập nên / có thể đứng vững / hợp lý
āi
Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!) / thở dài
dào li
Lý do / tranh luận / hợp lý / nguyên tắc / cơ sở / sự biện minh / LT:個|个[ge4]
xùn sù
Nhanh chóng / nhanh nhẹn / nhanh
shì de
Dường như / giống như / phiên âm Đài Loan [si4 de5]
chū xí
Tham dự / tham gia / có mặt
Hiển thị 913–936 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.