gōng yè
工业
Công nghiệp
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 46 / 56
gōng yè
Công nghiệp
shēn cái
Vóc dáng / thể hình (chiều cao và cân nặng) / dáng người
shè shī
Cơ sở vật chất / lắp đặt
yāo
Eo / lưng dưới / túi / giữa / hông
cóng shì
Làm / gia nhập / thực hiện / xử lý / đối phó
yì wù
Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]) / tình nguyện (công việc, v.v.)
yùn yòng
Sử dụng / đưa vào sử dụng
fèi
Phổi / LT:個|个[ge4]
mín zhǔ
Dân chủ
zhì dìng
Soạn thảo; xây dựng
chén mò
Ít nói / không cởi mở / im lặng
dú tè
Độc đáo; đặc trưng
cè suǒ
Nhà vệ sinh; toa lét / LT:間|间[jian1],處|处[chu4]
gè zì
Mỗi / tương ứng / mỗi người một phần
zāo gāo
Quá tệ / khủng khiếp / thật xui xẻo / kinh khủng / tệ hại
kǎn
Chặt / đốn / ném thứ gì vào ai đó
chāi
Xé mở / tháo dỡ / xé ra / mở
tuì xiū
Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
chéng guǒ
Kết quả / thành tựu / thu được / lợi nhuận / LT:個|个[ge4]
shé
Biến thể của 蛇[she2]
jīng lì
Năng lượng
zōng jiào
Tôn giáo
děng yú
Bằng / tương đương với
gài niàn
Khái niệm / ý tưởng / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 1081–1104 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.