shēn
伸
Duỗi / mở rộng
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 53 / 56
shēn
Duỗi / mở rộng
fèn dòu
Phấn đấu; đấu tranh
xiāo fèi
Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
shí xíng
Thực hiện / tiến hành / đưa vào thực tiễn
chǎo jià
Cãi nhau / có cuộc cãi vã / cãi vã / LT:頓|顿[dun4]
kǒu wèi
Sở thích của một người / khẩu vị (trong ăn uống) / hương vị
jù bèi
Có / sở hữu / trang bị / khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
zī shì
Tư thế / vị trí
gān cuì
Thẳng thắn / đi thẳng vào vấn đề / đơn giản / chỉ / có lẽ nên
bù ān
Không yên / bất ổn / bất an / rối bời / bồn chồn / lo lắng
jǐn shèn
Cẩn thận / thận trọng
jìn lì
Cố gắng hết sức; không tiếc công sức
mò shēng
Lạ / lạ lẫm
qǐ tú
Cố gắng / thử / LT:種|种[zhong3]
fú
Đỡ bằng tay / giúp ai đó đứng lên / tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó / giúp đỡ
xià zǎi
Tải xuống / cũng đọc là [xia4 zai4]
gòu chéng
Cấu thành / hình thành / soạn / thành lập / cấu hình (tin học)
jiān bǎng
Vai
fā yán
Phát biểu / tuyên bố / lời phát biểu / LT:個|个[ge4]
guān niàn
Khái niệm / suy nghĩ / ý tưởng / cảm giác / quan điểm / tư tưởng / ấn tượng chung
cuī
Giục / thúc giục / nhắc nhở / thúc giục ai đó / thúc đẩy / xúc tiến
gǎi gé
Cải cách / LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
gào bié
Rời đi; chia tay / chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
mì shū
Thư ký
Hiển thị 1249–1272 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.