dòu fu
豆腐
Đậu phụ / đậu hũ
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 8 / 56
dòu fu
Đậu phụ / đậu hũ
cù jìn
Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
hé bì
Không cần thiết / tại sao phải
yōu huì
Ưu đãi / điều kiện thuận lợi / đối xử ưu đãi / giá giảm
è liè
Tồi tệ / xấu xa / chất lượng rất kém
gāo dàng
Chất lượng cao / cao cấp / hàng đầu
fèi huà
Vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa / Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
gè bié
Cá nhân; từng cái một / chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
hú dié
Bươm bướm / LT:隻|只[zhi1]
lì xī
Lãi (trên khoản vay) / LT:筆|笔[bi3]
fǒu dìng
Phủ định / phủ nhận / từ chối / câu trả lời phủ định / sự phủ định
líng huó
Linh hoạt / nhanh nhẹn / lanh lợi
zhǔ zhāng
Ủng hộ / tán thành / quan điểm / lập trường / chủ trương / khẳng định / LT:個|个[ge4]
là jiāo
Ớt cay
nèn
Trẻ và non / (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới / (về màu sắc) nhạt / (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
shā tān
Bãi biển / bờ cát / LT:片[pian4]
qīn qiè
Thân thiện / ấm áp / gần gũi / quen thuộc
yù dìng
Đặt hàng / đặt trước
dì tǎn
Thảm / thảm trải sàn
bàn lǐ
Xử lý; tiến hành; thực hiện
qū shì
Xu hướng; khuynh hướng
jiān kǔ
Khó khăn / vất vả / gian khổ
gāng tiě
Thép
míng pái
Thương hiệu nổi tiếng / bảng tên / thẻ tên
Hiển thị 169–192 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.