xuésheng
学生
Học sinh, sinh viên
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Làm quen toàn diện hệ thống Bính âm Hán ngữ: 21 Thanh mẫu, 36 Vận mẫu, 4 Thanh điệu, Quy tắc đánh dấu và Biến điệu quan trọng.
Mẫu câu giao tiếp cơ bản: Chào hỏi các đối tượng, giới thiệu họ tên, quốc tịch, nghề nghiệp và hỏi thăm người khác.
Học các đại từ nhân xưng cơ bản, câu chào hỏi thông dụng và quy tắc biến điệu hai thanh 3.
Học cách nói cảm ơn, xin lỗi, cách đáp lại lịch sự và quy tắc biến điệu quan trọng của chữ 不.
Hỏi và trả lời về họ tên, làm quen, câu chữ "是" và cách đặt câu hỏi Có/Không với trợ từ "吗".
Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 7 / 9
xuésheng
Học sinh, sinh viên
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
ma
Trợ từ nghi vấn (... không? ... à?)
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn có khỏe không?
zěnme
Làm sao, thế nào
怎么读?
Zěnme dú?
Đọc như thế nào?
xuéxiào
Trường học
我们的学校。
Wǒmen de xuéxiào.
Trường học của chúng tôi.
bēizi
Cái chén, ly, cốc
茶杯。
Chábēi.
Chén trà.
érzi
Con trai
他儿子十岁。
Tā érzi shí suì.
Con trai anh ấy 10 tuổi.
néng
Có thể (cho phép hoặc năng lực)
我能去。
Wǒ néng qù.
Tôi có thể đi.
zhù
Ở, trú ngụ
住在北京。
Zhù zài Běijīng.
Sống ở Bắc Kinh.
shēntǐ
Thân thể, sức khỏe
身体健康。
Shēntǐ jiànkāng.
Thân thể khỏe mạnh.
hòu
Sau, sau khi
三天后。
Sān tiān hòu.
Sau 3 ngày.
gāoxìng
Vui vẻ, hân hoan
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
dú
Đọc
读课文。
Dú kèwén.
Đọc bài khóa.
kàn
Xem, nhìn, đọc
看电影。
Kàn diànyǐng.
Xem phim.
duōshao
Bao nhiêu
多少人?
Duōshao rén?
Bao nhiêu người?
yīyuàn
Bệnh viện
大医院。
Dà yīyuàn.
Bệnh viện lớn.
zuò
Ngồi, đi (tàu xe)
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
qián
Trước, phía trước
三天前。
Sān tiān qián.
Ba ngày trước.
ài
Yêu, thích
我爱你。
Wǒ ài nǐ.
Tôi yêu bạn.
yīfu
Quần áo
新衣服。
Xīn yīfu.
Quần áo mới.
rènshi
Quen biết, nhận biết
很高兴认识你!
Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
Rất vui được quen biết bạn!
shū
Sách
汉语书。
Hànyǔ shū.
Sách tiếng Hán.
qián
Tiền
多少钱?
Duōshao qián?
Bao nhiêu tiền?
yīshēng
Bác sĩ
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
shuǐguǒ
Trái cây, hoa quả
买水果。
Mǎi shuǐguǒ.
Mua hoa quả.
Hiển thị 145–168 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.