xué xí
学习
Học tập
我每天学习中文。
Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
Cấu trúc so sánh hơn với chữ "比", số lượng chênh lệch và các tính từ miêu tả ngoại hình.
Bổ ngữ trạng thái với trợ từ kết cấu "得" và cách miêu tả thời tiết mưa nắng.
Trợ từ động thái "着" (zhe) biểu thị trạng thái duy trì của động tác hoặc sự vật.
Trợ từ kinh nghiệm "过" (từng làm), động lượng từ "次" (lần) và liên từ "虽然...但是...".
Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 158 thẻ thuộc HSK 2
Trang 1 / 7
xué xí
Học tập
我每天学习中文。
Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
yī èr sān
Một, Hai, Ba
一二三四五。
Yī èr sān sì wǔ.
Một hai ba bốn năm.
lǚyóu
Du lịch
去旅游。
Qù lǚyóu.
Đi du lịch.
shēngbìng
Bị ốm, ngã bệnh
他生病了。
Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
shǒubiǎo
Đồng hồ đeo tay
一块手表。
Yī kuài shǒubiǎo.
Một chiếc đồng hồ.
jièshào
Giới thiệu
介绍一下。
Jièshào yíxià.
Giới thiệu một chút.
jiàn
Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)
一件衣服。
Yī jiàn yīfu.
Một chiếc áo.
mén
Cửa, cổng
开门。
Kāi mén.
Mở cửa.
lí
Cách (khoảng cách)
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
ràng
Để cho, nhường, bảo
让我看看。
Ràng wǒ kàn kan.
Để tôi xem nào.
kǎoshì
Thi cử, bài thi
参加考试。
Cānjiā kǎoshì.
Tham gia kỳ thi.
bié
Đừng (cấm đoán, khuyên ngăn)
别去。
Bié qù.
Đừng đi.
bǐ
So với, hơn (giới từ so sánh)
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
de
Được (trợ từ kết cấu bổ ngữ trạng thái)
走得快。
Zǒu de kuài.
Đi nhanh.
zhe
Đang (trợ từ động thái trạng thái duy trì)
开着门。
Kāi zhe mén.
Cửa đang mở.
guo
Từng (trợ từ kinh nghiệm quá khứ)
去过。
Qù guo.
Từng đi qua.
xīnnián
Năm mới, Tết
新年快乐!
Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
péng you
Bạn bè
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
xiàn zài
Bây giờ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
juéde
Cảm thấy, thấy rằng
我觉得很好。
Wǒ juéde hěn hǎo.
Tôi cảm thấy rất tốt.
měi
Mỗi, mọi
每天。
Měi tiān.
Mỗi ngày.
qiān
Nghìn, ngàn (1.000)
一千块。
Yīqiān kuài.
Một nghìn tệ.
bāng
Giúp đỡ, hộ
帮帮我。
Bāng bāng wǒ.
Giúp tôi với.
hái
Vẫn, còn, cũng tàm tạm
还可以。
Hái kěyǐ.
Cũng được, tàm tạm.
Hiển thị 1–24 trong tổng số 158 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.