kuài lè
快乐
Vui vẻ; hạnh phúc
Cấu trúc so sánh hơn với chữ "比", số lượng chênh lệch và các tính từ miêu tả ngoại hình.
Bổ ngữ trạng thái với trợ từ kết cấu "得" và cách miêu tả thời tiết mưa nắng.
Trợ từ động thái "着" (zhe) biểu thị trạng thái duy trì của động tác hoặc sự vật.
Trợ từ kinh nghiệm "过" (từng làm), động lượng từ "次" (lần) và liên từ "虽然...但是...".
Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 158 thẻ thuộc HSK 2
Trang 6 / 7
kuài lè
Vui vẻ; hạnh phúc
Hēi
Viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
Yuán
Họ [Yuan2] / triều Nguyên (1279-1368)
Hóng
Họ [Hong2]
huān yíng
Chào đón / chào mừng
máng
Bận / vội vã / vội vàng / lao vào
Bái
Họ [Bai2]
qù nián
Năm ngoái
qī zǐ
Vợ và con cái
Yú
Họ [Yu2]
lěi
Tích lũy / liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]) / liên tục / lặp đi lặp lại
xiū xi
Nghỉ / nghỉ ngơi
xǐ
Rửa; tắm / rửa ảnh / xào bài (lá,...) / xóa (ghi âm)
chuán
Biến thể của 船[chuan2]
fáng jiān
Phòng / LT:間|间[jian1],個|个[ge4]
zhàng fu
Chồng / LT: 個|个[ge4]
shàng bān
Đi làm / đi trực / bắt đầu làm việc / đến văn phòng
jiě jie
Chị gái / LT:個|个[ge4]
kè
Môn học / khoá học / LT:門|门[men2] / lớp / bài học / LT:堂[tang2],節|节[jie2] / thu / thuế / hình thức bói toán
kā fēi
Cà phê (từ mượn) / LT:杯[bei1]
màn
Chậm
páng biān
Bên; nơi liền kề
yán sè
Màu sắc / diện mạo / bề ngoài / vẻ mặt / sắc tố / chất nhuộm
Xuě
Họ [Xue3]
Hiển thị 121–144 trong tổng số 158 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.