四
HSK 4

Trung cấp – Thảo luận về nhiều chủ đề rộng

~1,200 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 605 flashcard

Bài học thuộc HSK 4 (10 bài)

Trang 2 / 2
HSK 4

Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

Hạnh phúc là gì? Góc nhìn về cuộc sống an yên. Nắm cấu trúc câu hỏi tu từ "难道" (chẳng lẽ, lẽ nào) và cụm "受不了" (chịu không nổi).

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 4

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4

Trang 1 / 26

cónglái

从来

Từ trước đến nay

HSK 4

我从来不喝咖啡。

Wǒ cónglái bù hē kāfēi.

Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.

zhēnzhèng

真正

Chân chính, thực sự

HSK 4

这是真正的友谊。

Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì.

Đây là tình bạn chân chính.

zhāopìn

招聘

Tuyển dụng, chiêu mộ

HSK 4

公司正在招聘新员工。

Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng.

Công ty đang tuyển nhân viên mới.

shòuhuòyuán

售货员

Nhân viên bán hàng

HSK 4

问一下售货员。

Wèn yíxià shòuhuòyuán.

Hỏi nhân viên bán hàng một chút.

guǎnggào

广告

Quảng cáo

HSK 4

做商业广告。

Zuò shāngyè guǎnggào.

Làm quảng cáo thương mại.

qíshí

其实

Thực ra, kỳ thực

HSK 4

其实事情很简单。

Qíshí shìqing hěn jiǎndān.

Thực ra sự việc rất đơn giản.

jiānchí

坚持

Kiên trì, giữ vững

HSK 4

坚持每天锻炼身体。

Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ.

Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.

quēshǎo

缺少

Thiếu, thiếu thốn

HSK 4

缺少工作经验。

Quēshǎo gōngzuò jīngyàn.

Thiếu kinh nghiệm làm việc.

yǒnggǎn

勇敢

Dũng cảm

HSK 4

做一个勇敢的人。

Zuò yí gè yǒnggǎn de rén.

Làm một người dũng cảm.

xìngfú

幸福

Hạnh phúc

HSK 4

过着幸福的生活。

Guò zhe xìngfú de shēnghuó.

Sống một cuộc sống hạnh phúc.

jiéhūn

结婚

Kết hôn, lấy nhau

HSK 4

祝你们新婚快乐!

Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè!

Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!

chàbuduō

差不多

Xấp xỉ, gần như, hầu như

HSK 4

我们差不多高。

Wǒmen chàbuduō gāo.

Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

jiǎnlì

简历

Sơ yếu lý lịch, CV

HSK 4

发一份简历。

Fā yí fèn jiǎnlì.

Gửi một bản sơ yếu lý lịch.

gùkè

顾客

Khách hàng

HSK 4

顾客是上帝。

Gùkè shì shàngdì.

Khách hàng là thượng đế.

wúlùn

无论

Bất luận, dù cho

HSK 4

无论如何都要完成。

Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng.

Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.

làngfèi

浪费

Lãng phí

HSK 4

不要浪费粮食。

Bú yào làngfèi liángshi.

Đừng lãng phí lương thực.

nǎpà

哪怕

Kể cả, cho dù

HSK 4

哪怕下雨我也去。

Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù.

Kể cả trời mưa tôi cũng đi.

jìrán

既然

Nếu đã, đã... thì

HSK 4

既然来了就多坐会儿。

Jìrán lái le jiù duō zuò huìr.

Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.

shībài

失败

Thất bại

HSK 4

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ.

Thất bại là mẹ thành công.

nándào

难道

Lẽ nào, chẳng lẽ

HSK 4

难道你忘了?

Nándào nǐ wàng le?

Lẽ nào bạn quên rồi sao?

shìhé

适合

Thích hợp, hợp với

HSK 4

这件衣服很适合你。

Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ.

Bộ đồ này rất hợp với bạn.

shènzhì

甚至

Thậm chí, ngay cả

HSK 4

甚至小孩子都知道。

Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào.

Thậm chí đứa con nít cũng biết.

miànshì

面试

Phỏng vấn

HSK 4

明天有个面试。

Míngtiān yǒu gè miànshì.

Ngày mai có một buổi phỏng vấn.

dǎzhé

打折

Chiết khấu, giảm giá

HSK 4

商店在打折。

Shāngdiàn zài dǎzhé.

Cửa hàng đang giảm giá.

Hiển thị 1–24 trong tổng số 605 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 4?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay