cónglái
从来
Từ trước đến nay
我从来不喝咖啡。
Wǒ cónglái bù hē kāfēi.
Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 1 / 26
cónglái
Từ trước đến nay
我从来不喝咖啡。
Wǒ cónglái bù hē kāfēi.
Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.
zhēnzhèng
Chân chính, thực sự
这是真正的友谊。
Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì.
Đây là tình bạn chân chính.
zhāopìn
Tuyển dụng, chiêu mộ
公司正在招聘新员工。
Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng.
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
shòuhuòyuán
Nhân viên bán hàng
问一下售货员。
Wèn yíxià shòuhuòyuán.
Hỏi nhân viên bán hàng một chút.
guǎnggào
Quảng cáo
做商业广告。
Zuò shāngyè guǎnggào.
Làm quảng cáo thương mại.
qíshí
Thực ra, kỳ thực
其实事情很简单。
Qíshí shìqing hěn jiǎndān.
Thực ra sự việc rất đơn giản.
jiānchí
Kiên trì, giữ vững
坚持每天锻炼身体。
Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ.
Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.
quēshǎo
Thiếu, thiếu thốn
缺少工作经验。
Quēshǎo gōngzuò jīngyàn.
Thiếu kinh nghiệm làm việc.
yǒnggǎn
Dũng cảm
做一个勇敢的人。
Zuò yí gè yǒnggǎn de rén.
Làm một người dũng cảm.
xìngfú
Hạnh phúc
过着幸福的生活。
Guò zhe xìngfú de shēnghuó.
Sống một cuộc sống hạnh phúc.
jiéhūn
Kết hôn, lấy nhau
祝你们新婚快乐!
Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè!
Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!
chàbuduō
Xấp xỉ, gần như, hầu như
我们差不多高。
Wǒmen chàbuduō gāo.
Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.
jiǎnlì
Sơ yếu lý lịch, CV
发一份简历。
Fā yí fèn jiǎnlì.
Gửi một bản sơ yếu lý lịch.
gùkè
Khách hàng
顾客是上帝。
Gùkè shì shàngdì.
Khách hàng là thượng đế.
wúlùn
Bất luận, dù cho
无论如何都要完成。
Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng.
Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.
làngfèi
Lãng phí
不要浪费粮食。
Bú yào làngfèi liángshi.
Đừng lãng phí lương thực.
nǎpà
Kể cả, cho dù
哪怕下雨我也去。
Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù.
Kể cả trời mưa tôi cũng đi.
jìrán
Nếu đã, đã... thì
既然来了就多坐会儿。
Jìrán lái le jiù duō zuò huìr.
Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.
shībài
Thất bại
失败是成功之母。
Shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
nándào
Lẽ nào, chẳng lẽ
难道你忘了?
Nándào nǐ wàng le?
Lẽ nào bạn quên rồi sao?
shìhé
Thích hợp, hợp với
这件衣服很适合你。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ.
Bộ đồ này rất hợp với bạn.
shènzhì
Thậm chí, ngay cả
甚至小孩子都知道。
Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào.
Thậm chí đứa con nít cũng biết.
miànshì
Phỏng vấn
明天有个面试。
Míngtiān yǒu gè miànshì.
Ngày mai có một buổi phỏng vấn.
dǎzhé
Chiết khấu, giảm giá
商店在打折。
Shāngdiàn zài dǎzhé.
Cửa hàng đang giảm giá.
Hiển thị 1–24 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.