yìng pìn
应聘
Chấp nhận lời mời làm việc / ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 26 / 56
yìng pìn
Chấp nhận lời mời làm việc / ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
wěn dìng
Vững vàng / ổn định / sự ổn định / làm ổn định / làm yên
zé bèi
Khiển trách / phê bình / lên án / trách móc
jù dà
To lớn / khổng lồ / rất lớn / khủng khiếp / vĩ đại
kè kǔ
Chăm chỉ / cần cù
Lóng
Họ [Long2]
dān diào
Đơn điệu
yīng xióng
Anh hùng / LT:個|个[ge4]
mǎn zú
Thoả mãn / đáp ứng (nhu cầu) / hài lòng / hài dạ
Guǎn zǐ
Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲 (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu / Quản Tử, cuốn sách kinh điển chứa các trước tác của Quản Trọng và trường phái của ông
tǔ dì
Đất / đất đai / lãnh thổ / LT:片[pian4],塊|块[kuai4]
kuàng quán shuǐ
Nước khoáng / LT:瓶[ping2],杯[bei1]
wēi xié
Đe dọa; uy hiếp
xiǎo qì
Keo kiệt / bủn xỉn / hẹp hòi / nhỏ nhen
děng dài
Chờ; chờ đợi
zài sān
Hết lần này đến lần khác / lặp đi lặp lại
tiǎo zhàn
Thử thách / thách thức
bù nài fán
Mất kiên nhẫn / mất bình tĩnh
mì mì
Bí mật; riêng tư; tuyệt mật / một bí mật (LT:個|个[ge4])
líng qián
Tiền thối / lẻ tiền / tiền tiêu vặt
shè bèi
Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt / LT:個|个[ge4]
cí dài
Băng từ / LT:盤|盘[pan2],盒[he2]
tuán
Tròn / cục / khối / cuộn thành bóng / tụ tập / trung đoàn / nhóm / hội / lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
píng fāng
Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
Hiển thị 601–624 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.