yóu jú
邮局
Bưu điện / LT:家[jia1],個|个[ge4]
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 24 / 56
yóu jú
Bưu điện / LT:家[jia1],個|个[ge4]
xì
Kết nối / liên quan đến / buộc / ràng buộc / là (văn học)
zhí zhào
Giấy phép; giấy chứng nhận
Zhí
Họ [Zhi2] / Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝[Yan2di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông
tí chàng
Khuyến khích / ủng hộ
chǎn pǐn
Hàng hóa / sản phẩm / hàng / LT:個|个[ge4]
gài kuò
Tóm tắt; khái quát / ngắn gọn; theo đề cương chính
Qiāng
Họ [Qiang1]
tǎn shuài
Thẳng thắn (thảo luận) / bộc trực / mở lòng
bǎo xiǎn
Bảo hiểm / an toàn / bảo đảm / chắc chắn / nhất định phải / LT:份[fen4]
jūn yún
Đều / phân bổ đều / đồng nhất / cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
nián dài
Thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi) / thời đại / kỷ nguyên / giai đoạn / LT:個|个[ge4]
huǒ chái
Que diêm (để đánh lửa) / Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]
lǐng dǎo
Dẫn dắt / dẫn đầu / lãnh đạo / sự lãnh đạo / người lãnh đạo / LT:位[wei4],個|个[ge4]
shōu jù
Biên lai / LT:張|张[zhang1]
xún zhǎo
Tìm kiếm; tìm
chéng kěn
Chân thành / thật thà / thân mật
shèng lì
Chiến thắng / LT:個|个[ge4]
duō kuī
Nhờ vào / may mắn
míng xīng
Ngôi sao; người nổi tiếng
lǎo lao
(thân mật) bà ngoại / mẹ của mẹ
shòu shāng
Bị thương / bị thương (trong tai nạn, v.v.) / bị hại
jú zi
Quýt / cũng viết 橘子 / LT:個|个[ge4],瓣[ban4]
chéng dù
Mức độ; trình độ; phạm vi
Hiển thị 553–576 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.