qīng dàn
清淡
Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị) / nhạt nhẽo / ế ẩm (kinh doanh)
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 31 / 56
qīng dàn
Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị) / nhạt nhẽo / ế ẩm (kinh doanh)
jiào liàn
Người hướng dẫn / huấn luyện viên thể thao / huấn luyện viên / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
bù jiàn de
Không nhất thiết / không có khả năng
jì yì
Nhớ / nhớ lại / ký ức / LT:個|个[ge4]
gōng kāi
Mở; công khai; công cộng / công bố; phát hành
xiàng pí
Cao su / cục tẩy / LT:塊|块[kuai4]
zī jīn
Quỹ; vốn
zhǔ fù
Dặn dò; căn dặn
bǎi
Sắp xếp / trưng bày / di chuyển qua lại / con lắc
hú xū
Râu / LT:根[gen1],綹|绺[liu3]
hè
Dọa / dọa dẫm / đe dọa / (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc / (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
Yuán dàn
Ngày Tết Nguyên Đán
lì jí
Ngay lập tức
huì lǜ
Tỷ giá hối đoái
shēng
Thăng lên / tăng lên chức / thăng chức / kéo lên / lít / đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗[dou3]
shǔ biāo
Chuột (máy tính)
jīng yíng
Tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
jí máng
Một cách vội vàng
fā huī
Phát huy / thể hiện / tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh / diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức) / phát triển (một ý tưởng) / khai triển (một chủ đề)
jié zhàng
Trả hóa đơn / thanh toán tài khoản / cũng viết 結帳|结帐
lì kè
Ngay lập tức / lập tức / ngay / ngay tức khắc / lúc đó
jiāo shuǐ
Keo dán
dú lì
Độc lập / sự độc lập / đứng một mình
dǎ pēn tì
Hắt xì
Hiển thị 721–744 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.