yā lì
压力
Áp lực
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 16 / 26
yā lì
Áp lực
yóu yú
Do / bởi vì / nhờ vào / tại vì / kể từ / vì
mǔ qīn
Mẹ / cũng đọc là [mu3 qin5] / LT:個|个[ge4]
yì jiàn
Ý kiến / quan điểm / đề xuất / phản đối / phàn nàn / LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]
guò chéng
Quá trình sự kiện / quá trình / LT:個|个[ge4]
jí shǐ
Dù cho; mặc dù
jǐn guǎn
Mặc dù / tuy rằng / dù cho / bất chấp / không do dự / đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) / (cứ làm đi) đừng do dự
shēn
Biến thể cũ của 深[shen1]
gè
Mỗi / từng
réng rán
Vẫn; như trước
jīng lì
Kinh nghiệm / LT:個|个[ge4],次[ci4] / trải qua / trải nghiệm
tǎo lùn
Thảo luận; bàn luận
chāo guò
Vượt qua / vượt quá / vượt trội
gēi
Dùng trong 假掰[gei1 bai1]
hòu lái
Sau này; sau đó / mới đến
zuǐ
Miệng / mỏ / vòi / vòi ấm trà, v.v. / LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
dì zhǐ
Địa chỉ / LT:個|个[ge4]
jǐn zhāng
Căng thẳng / hồi hộp / mạnh / mức độ cao / khẩn trương / khó khăn / khan hiếm / LT:陣|阵[zhen4]
shěng
Tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện / lược bỏ; xoá; bỏ ra / tỉnh / tỉnh lỵ / một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
shí fēn
Rất / hoàn toàn / cực kỳ / vô cùng / tuyệt đối / một trăm phần trăm / chia thành mười phần bằng nhau
guà
Treo; móc (từ móc v.v.) / gác máy (điện thoại) / (đường dây) bị ngắt / lo lắng; quan tâm / (tiếng địa phương) gọi điện thoại / đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ) / (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi) / lượng từ cho bộ hoặc cụm vật
tiáo jiàn
Điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố / yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn / tình huống; trạng thái; điều kiện / lượng từ: 個|个[ge4]
jǐng chá
Cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
yàng zi
Dáng vẻ / tác phong / kiểu mẫu / hình mẫu
Hiển thị 361–384 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.