kùn nan
困难
Khó khăn / thử thách / tình cảnh eo hẹp / tình huống khó khăn
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 17 / 26
kùn nan
Khó khăn / thử thách / tình cảnh eo hẹp / tình huống khó khăn
zhuān yè
Chuyên môn / lĩnh vực chuyên ngành / ngành học chính (ở đại học) / ngành / LT:門|门[men2],個|个[ge4] / chuyên nghiệp
guī dìng
Quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu) / quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
yú shì
Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
zhèng què
Đúng; chính xác; phải; hợp lý
ài qíng
Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) / LT:份[fen4]
qún
Biến thể của 群[qun2]
gòu
Đủ (đầy đủ) / đủ (quá nhiều) / (thông tục) (trước tính từ) thật sự / (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
Huǒ
Họ [Huo3]
fāng xiàng
Hướng; phương hướng / LT:個|个[ge4]
shì chǎng
Khu chợ / thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
jiào yù
Giáo dục / dạy học
qǔ
Lấy / nhận / chọn / mang về
wēi xiǎn
Nguy hiểm
guǎn lǐ
Giám sát / quản lý / quản trị / sự quản lý / sự quản trị / LT:個|个[ge4]
luàn
Trong tình trạng rối loạn / trạng thái tinh thần bối rối / mất trật tự / biến động / bạo loạn / quan hệ tình dục phi pháp / làm rối loạn / trộn lẫn / không phân biệt / bừa bãi / tùy tiện
zhèng shì
Trang trọng; chính thức
yǐn qǐ
Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
bào
Ôm / mang (trong tay) / ôm ấp / bao quanh / trân trọng / (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
lǜ shī
Luật sư
nèi róng
Nội dung / bản chất / chi tiết / LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
tōng zhī
Thông báo / thông tin / thông tri / LT:個|个[ge4]
gǎn qíng
Cảm xúc; tình cảm / tình cảm giữa hai người / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
guān zhòng
Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
Hiển thị 385–408 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.