miǎn fèi
免费
Miễn phí
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 19 / 26
miǎn fèi
Miễn phí
dòng zuò
Chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]) / diễn; di chuyển
liǎ
Hai (cách nói thông tục của 兩個|两个) / cả hai / một vài
zēng jiā
Tăng; tăng thêm
zhù míng
Nổi tiếng / được biết đến / rất quen thuộc / lừng danh
jù jué
Từ chối; khước từ; bác bỏ
Shuài
Họ [Shuai4]
bù jǐn
Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
shùn lì
Một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
yì shù
Nghệ thuật
má fan
Rắc rối; bất tiện / không tiện; phiền phức; gây khó chịu / làm phiền ai; làm phiền ai đó
shēn qǐng
Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])
yǎn chū
Diễn (trong một vở kịch) / biểu diễn / dàn dựng (một buổi diễn) / buổi biểu diễn / hòa nhạc / chương trình / LT:場|场[chang3],次[ci4]
zhū
Lợn / heo / LT:口[kou3],頭|头[tou2]
jìng zhēng
Cạnh tranh / cuộc thi
gū jì
Ước tính; đánh giá; tính toán / (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
shì jì
Thế kỷ / Lượng từ:個|个[ge4]
zhì zào
Sản xuất; làm
bù dé bù
Không có lựa chọn nào khác ngoài / phải / đành phải / không thể không / không tránh được
dāng dì
Địa phương
dà gài
Đại khái / có lẽ / không chi tiết / xấp xỉ / khoảng / ý tổng quát
yǔn xǔ
Cho phép / đồng ý
jiào shòu
Giáo sư / hướng dẫn / giảng dạy về / LT:個|个[ge4],位[wei4]
dùn
Dừng / tạm dừng / sắp xếp / bày ra / dập đầu / dậm (chân) / ngay lập tức / lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa
Hiển thị 433–456 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.