fàngqì
放弃
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng.
Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 3 / 26
fàngqì
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng.
Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
zérèn
Trách nhiệm
对家庭负有责任。
Duì jiātíng fù yǒu zérèn.
Có trách nhiệm với gia đình.
hùxiāng
Lẫn nhau, qua lại
夫妻俩要互相尊重。
Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng.
Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.
gòngtóng
Chung, cùng nhau
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.
ànzhào
Căn cứ theo, tuân theo
按照计划进行。
Ànzhào jìhuà jìnxíng.
Tiến hành theo kế hoạch.
bǎozhèng
Bảo đảm, cam kết
我向你保证。
Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng.
Tôi cam đoan với bạn.
biāozhǔn
Tiêu chuẩn, chuẩn mực
发音很标准。
Fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm rất chuẩn.
mǎnyì
Hài lòng, vừa ý
对结果非常满意。
Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì.
Rất hài lòng với kết quả.
jiǎnféi
Giảm cân
科学减肥很重要。
Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào.
Giảm cân khoa học là rất quan trọng.
gǎibiàn
Thay đổi, chuyển biến
改变自己的坏习惯。
Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn.
Thay đổi thói quen xấu của bản thân.
jīngyàn
Kinh nghiệm
积累工作经验。
Jīlěi gōngzuò jīngyàn.
Tích lũy kinh nghiệm làm việc.
píngshí
Bình thường, ngày thường
平时多看书。
Píngshí duō kàn shū.
Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.
ruǎn
Mềm / dẻo
fǎng wèn
Thăm / ghé thăm / phỏng vấn / LT:次[ci4]
sēn lín
Rừng / LT:片[pian4]
Yǒu hǎo
Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
cháng
Nếm; thử (đồ ăn) / trải nghiệm / (văn học) từng; một lần
yì
100 triệu
duì huà
Nói chuyện (với ai đó) / đối thoại; cuộc trò chuyện
shōu shi
Sắp xếp / dọn dẹp / thu dọn / sửa chữa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó
guǎng bō
Phát sóng / LT:個|个[ge4] / phát thanh / (trang trọng) truyền bá / công bố
zhú jiàn
Dần dần
yào shi
Chìa khóa / Lượng từ: 把[ba3]
suān
Chua / chua xót / đau lòng / đau buồn / đau / sưng đau / qua loa / không thực tế / châm chọc / một loại axit
Hiển thị 49–72 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.