guó
国
Nước, quốc gia
国家。
Guójiā.
Quốc gia.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Học cách hỏi số lượng thành viên gia đình với lượng từ "口", hỏi tuổi tác bằng "几岁" và "多大", trợ từ "了".
Động từ năng nguyện "会" biểu thị kỹ năng qua rèn luyện, câu vị ngữ tính từ với "很" và cách dùng "怎么".
Học cách nói ngày, tháng, thứ trong tuần theo quy tắc từ lớn đến bé và câu liên động 去...做...
Học động từ năng nguyện "想" (muốn), hỏi giá cả với "多少钱" và cấu trúc Số từ + Lượng từ + Danh từ.
Giới từ "在" chỉ vị trí/nơi chốn, phương vị từ "上面/下面" và cách hỏi nơi làm việc.
Hiển thị 7–12 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 4 / 9
guó
Nước, quốc gia
国家。
Guójiā.
Quốc gia.
jǐ
Mấy (dưới 10)
几个人?
Jǐ gè rén?
Mấy người?
hǎochī
Ngon miệng
米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī.
Cơm rất ngon.
yuè
Tháng, mặt trăng
十月。
Shí yuè.
Tháng mười.
mǐfàn
Cơm
一碗米饭。
Yī wǎn mǐfàn.
Một bát cơm.
gǒu
Chó
我家有一只狗。
Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu.
Nhà tôi có một con chó.
běn
Quyển, cuốn (lượng từ sách)
一本书。
Yī běn shū.
Một cuốn sách.
chīfàn
Ăn cơm, dùng bữa
去吃饭。
Qù chīfàn.
Đi ăn cơm.
lěng
Lạnh
太冷了。
Tài lěng le.
Lạnh quá.
shuìjiào
Ngủ
我想睡觉。
Wǒ xiǎng shuìjiào.
Tôi muốn đi ngủ.
xiānsheng
Ông, ngài, tiên sinh
王先生。
Wáng xiānsheng.
Ông Vương.
chūzūchē
Xe taxi
坐出租车。
Zuò chūzūchē.
Đi xe taxi.
nǐ hǎo
Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được quen bạn.
shì
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
méi guānxi
Không sao đâu, không có gì
没关系,请进。
Méi guānxi, qǐng jìn.
Không sao đâu, xin mời vào.
xuésheng
Học sinh, sinh viên
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
ne
Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
suì
Tuổi
我二十岁。
Wǒ èrshí suì.
Tôi hai mươi tuổi.
zuò
Làm, nấu
做菜。
Zuò cài.
Nấu ăn.
xīngqī
Tuần, thứ
星期日。
Xīngqīrì.
Chủ nhật.
xiàwǔ
Buổi chiều
今天下午。
Jīntiān xiàwǔ.
Chiều hôm nay.
yǐzi
Cái ghế
一把椅子。
Yī bǎ yǐzi.
Một cái ghế.
lǐ
Trong, bên trong
家里。
Jiā lǐ.
Ở trong nhà.
shíhou
Lúc, khi, thời điểm
什么时候?
Shénme shíhou?
Khi nào? Bao giờ?
Hiển thị 73–96 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.