一
HSK 1

Sơ cấp – Giao tiếp cơ bản hàng ngày

~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard

Bài học thuộc HSK 1 (17 bài)

Trang 2 / 3
HSK 1

Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

Học cách hỏi số lượng thành viên gia đình với lượng từ "口", hỏi tuổi tác bằng "几岁" và "多大", trợ từ "了".

30 phút · 5 câu hỏi · 8 thẻ
HSK 1

Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

Động từ năng nguyện "会" biểu thị kỹ năng qua rèn luyện, câu vị ngữ tính từ với "很" và cách dùng "怎么".

30 phút · 5 câu hỏi · 11 thẻ
HSK 1

Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

Học cách nói ngày, tháng, thứ trong tuần theo quy tắc từ lớn đến bé và câu liên động 去...做...

30 phút · 5 câu hỏi · 12 thẻ
HSK 1

Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

Học động từ năng nguyện "想" (muốn), hỏi giá cả với "多少钱" và cấu trúc Số từ + Lượng từ + Danh từ.

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

Giới từ "在" chỉ vị trí/nơi chốn, phương vị từ "上面/下面" và cách hỏi nơi làm việc.

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

Động từ năng nguyện "能" (có thể), câu tồn hiện vị trí với "桌子上" và liên từ "和".

30 phút · 5 câu hỏi · 11 thẻ

Hiển thị 7–12 trong tổng số 17 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 1

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1

Trang 6 / 9

Hànzì

汉字

Chữ Hán

HSK 1

汉字很有意思。

Hànzì hěn yǒu yìsi.

Chữ Hán rất thú vị.

míngtiān

明天

Ngày mai

HSK 1

明天见。

Míngtiān jiàn.

Ngày mai gặp lại.

mǎi

买

Mua

HSK 1

买东西。

Mǎi dōngxi.

Mua sắm đồ đạc.

nǎr

哪儿

Ở đâu

HSK 1

你在哪儿?

Nǐ zài nǎr?

Bạn ở đâu?

hòumiàn

后面

Phía sau

HSK 1

医院后面。

Yīyuàn hòumiàn.

Phía sau bệnh viện.

wǒmen

我们

Chúng tôi, chúng ta

HSK 1

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba.

Chúng ta đi thôi.

xiǎojiě

小姐

Cô, tiểu thư

HSK 1

张小姐。

Zhāng xiǎojiě.

Cô Trương.

dǎ diànhuà

打电话

Gọi điện thoại

HSK 1

给我打电话。

Gěi wǒ dǎ diànhuà.

Gọi điện thoại cho tôi.

huílái

回来

Trở về, quay về

HSK 1

他回来了。

Tā huílái le.

Anh ấy quay về rồi.

tīng

听

Nghe

HSK 1

听音乐。

Tīng yīnyuè.

Nghe âm nhạc.

hěn hǎo

很好

Rất tốt, rất khỏe (biến điệu: hén hǎo)

HSK 1

我很好,谢谢你。

Wǒ hěn hǎo, xièxie nǐ.

Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.

lǎoshī

老师

Giáo viên, thầy cô giáo

HSK 1

李老师是我的汉语老师。

Lǐ lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.

Cô Lý là giáo viên tiếng Hán của tôi.

Měiguó

美国

Nước Mỹ, Hoa Kỳ

HSK 1

美国人。

Měiguó rén.

Người Mỹ.

zì

字

Chữ, từ

HSK 1

这个字。

Zhè ge zì.

Chữ này.

qù

去

Đi

HSK 1

你去哪儿?

Nǐ qù nǎr?

Bạn đi đâu đấy?

gè

个

Cái, chiếc (lượng từ phổ biến nhất)

HSK 1

一个人。

Yī gè rén.

Một người.

gōngzuò

工作

Làm việc, công việc

HSK 1

我爱工作。

Wǒ ài gōngzuò.

Tôi yêu công việc.

zhèr

这儿

Ở đây, chỗ này

HSK 1

这儿很好。

Zhèr hěn hǎo.

Ở đây rất tốt.

diànyǐng

电影

Phim ảnh, điện ảnh

HSK 1

看电影。

Kàn diànyǐng.

Xem phim.

lái

来

Đến, tới

HSK 1

他来了。

Tā lái le.

Anh ấy đến rồi.

ba

吧

Nhé, đi (trợ từ ngữ khí đề nghị)

HSK 1

走吧。

Zǒu ba.

Đi thôi nào.

fēnzhōng

分钟

Phút (khoảng thời gian)

HSK 1

五分钟。

Wǔ fēnzhōng.

5 phút.

fēijī

飞机

Máy bay

HSK 1

坐飞机。

Zuò fēijī.

Đi máy bay.

bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo (biến điệu chữ 不: bú kèqi)

HSK 1

不客气,请坐。

Bú kèqi, qǐng zuò.

Đừng khách sáo, mời ngồi.

Hiển thị 121–144 trong tổng số 201 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 1?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay