liù
六
Sáu / 6
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Học cách hỏi số lượng thành viên gia đình với lượng từ "口", hỏi tuổi tác bằng "几岁" và "多大", trợ từ "了".
Động từ năng nguyện "会" biểu thị kỹ năng qua rèn luyện, câu vị ngữ tính từ với "很" và cách dùng "怎么".
Học cách nói ngày, tháng, thứ trong tuần theo quy tắc từ lớn đến bé và câu liên động 去...做...
Học động từ năng nguyện "想" (muốn), hỏi giá cả với "多少钱" và cấu trúc Số từ + Lượng từ + Danh từ.
Giới từ "在" chỉ vị trí/nơi chốn, phương vị từ "上面/下面" và cách hỏi nơi làm việc.
Hiển thị 7–12 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 9 / 9
liù
Sáu / 6
shí
Mười / 10
shuō huà
Nói / trò chuyện / buôn chuyện / kể chuyện / từ ngữ
bā
Tám; 8
qī
Bảy / 7
jiǔ
Chín / 9
líng
Không / số không / ký hiệu không / phân số / vụn vặt / lẻ (của số) / (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn) / (trong toán học) số dư (sau phép chia) / thêm / héo rụng / héo
Běi jīng
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
fàn guǎn
Nhà hàng / LT:家[jia1]
Hiển thị 193–201 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.