jìn xíng
进行
Tiến hành / thực hiện / đang tiến hành / trong quá trình / làm / tiếp tục / thực thi
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 12 / 26
jìn xíng
Tiến hành / thực hiện / đang tiến hành / trong quá trình / làm / tiếp tục / thực thi
nèi
Bên trong / nội bộ / trong / nội địa
wú
Không có / không / không có gì / thiếu / không- / vô- / -thiếu
yī qiè
Mọi thứ / mọi / tất cả
yóu
Theo / từ / bởi vì; do / bằng; qua; thông qua / (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...
rèn hé
Bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
ān quán
An toàn / bảo mật; an ninh
jiē guǒ
Kết trái / LT:個|个[ge4]
wán quán
Hoàn chỉnh; toàn bộ / hoàn toàn; toàn diện
fā
Gửi đi / bộc lộ (cảm xúc của một người) / phát hành / phát triển / kiếm được nhiều tiền / lượng từ cho phát súng (phát)
jì huà
Kế hoạch / dự án / chương trình / lên kế hoạch / vạch ra / LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
kě shì
Nhưng; tuy nhiên / (dùng để nhấn mạnh) thật sự
Lián
Họ [Lian2]
ya
(trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
yuán yīn
Nguyên nhân / nguồn gốc / nguyên nhân gốc / lý do / Lượng từ: 個|个[ge4]
xiāo xi
Tin tức / thông tin / LT:條|条[tiao2]
zhǐ yào
Chỉ cần / miễn là
gān
Biến thể cũ của 乾|干[gan1]
jiē shòu
Chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
qí zhōng
Trong số / trong / bao gồm trong số này
lā
Kéo / chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo) / kéo lê / vẽ / trò chuyện / (khẩu ngữ) đi tiêu
kěn dìng
Chắc chắn; tích cực / chắc chắn; nhất định / công nhận; khẳng định / câu trả lời khẳng định
dāng shí
Lúc đó / vào thời điểm đó / trong khi
diào chá
Điều tra / cuộc điều tra / khảo sát / cuộc thăm dò (ý kiến) / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Hiển thị 265–288 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.