tōngguò
通过
Thông qua, vượt qua
通过HSK四级考试。
Tōngguò HSK sì jí kǎoshì.
Vượt qua kỳ thi HSK 4.
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 2 / 26
tōngguò
Thông qua, vượt qua
通过HSK四级考试。
Tōngguò HSK sì jí kǎoshì.
Vượt qua kỳ thi HSK 4.
ǒu'ěr
Thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔去跑步。
Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù.
Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.
xiàoguǒ
Hiệu quả, kết quả
这种药效果很好。
Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo.
Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
jījí
Tích cực, chủ động
积极参加体育活动。
Jījí cānjiā tǐyù huódòng.
Tích cực tham gia hoạt động thể thao.
chénggōng
Thành công
祝你考试成功!
Zhù nǐ kǎoshì chénggōng!
Chúc bạn thi cử thành công!
xiànmù
Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)
真让人羡慕。
Zhēn ràng rén xiànmù.
Thật khiến người ta ngưỡng mộ.
làngmàn
Lãng mạn
这是一部浪漫的爱情电影。
Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng.
Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.
péi
Đồng hành, đi cùng, bồi
有空多陪陪父母。
Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ.
Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.
yìnxiàng
Ấn tượng
第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
zhìliàng
Chất lượng
保证产品质量。
Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Bảo đảm chất lượng sản phẩm.
shíjì
Thực tế, thực tiễn
符合实际情况。
Fúhé shíjì qíngkuàng.
Phù hợp với tình hình thực tế.
zhuānmén
Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)
专门为你准备的。
Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de.
Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.
yánzhòng
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng.
Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
xiāojí
Tiêu cực, thụ động
不要有消极情绪。
Bú yào yǒu xiāojí qíngxù.
Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.
guānjiàn
Then chốt, mấu chốt
起到关键的作用。
Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng.
Đóng vai trò then chốt.
qīngsōng
Thư thái, nhẹ nhõm
考试结束后很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng.
Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.
quēdiǎn
Khuyết điểm, điểm yếu
每个人都有自己的优缺点。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn.
Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.
jiāoliú
Giao lưu, trao đổi
多跟朋友交流。
Duō gēn péngyou jiāoliú.
Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.
běnlái
Vốn dĩ, ban đầu
我本来打算去的。
Wǒ běnlái dǎsuàn qù de.
Ban đầu tôi vốn định đi.
zhídé
Đáng, đáng để
非常值得一去。
Fēicháng zhídé yí qù.
Rất đáng để đi một chuyến.
xiànjīn
Tiền mặt
用现金支付。
Yòng xiànjīn zhīfù.
Thanh toán bằng tiền mặt.
tàidu
Thái độ
服务态度很好。
Fúwù tàidu hěn hǎo.
Thái độ phục vụ rất tốt.
sànbù
Đi dạo, tản bộ
晚饭后出去散步。
Wǎnfàn hòu chūqù sànbù.
Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.
tòngkǔ
Đau khổ, thống khổ
忘掉痛苦的过去。
Wàngdiào tòngkǔ de guòqù.
Quên đi quá khứ đau khổ.
Hiển thị 25–48 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.