xī yǐn
吸引
Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 20 / 26
xī yǐn
Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
zá zhì
Tạp chí / LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]
tíng zhǐ
Dừng; tạm dừng; ngừng lại
tí xǐng
Nhắc nhở / gợi chú ý / cảnh báo
yǎn yuán
Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
zhōu wéi
Vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
diū
Mất / để sang một bên / ném
fù zá
Phức tạp; rắc rối
biǎo dá
Diễn đạt; truyền tải
shù zì
Chữ số / số / hình / số lượng / kỹ thuật số (điện tử, v.v.) / LT:個|个[ge4]
yāo qǐng
Mời / thư mời / LT:個|个[ge4]
jiāo tōng
Kết nối / giao thông / vận tải / truyền thông / liên lạc
yōu xiù
Xuất sắc; ưu tú
liàng
Sáng; ánh / soi rọi; loé sáng / to rõ và rõ ràng / đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
piān
Tờ / mảnh viết / tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa) / lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
ér tóng
Trẻ em / LT:個|个[ge4]
zuì hǎo
Tốt nhất / nên ...; tốt hơn hết nên ...
wèi dao
Hương vị; mùi vị / (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...) / (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị / (phương ngữ) mùi; mùi hương
duàn
Làm gãy / bẻ gãy / cắt đứt / từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì / phán đoán / (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối / chắc chắn / dứt khoát
qiān wàn
Mười triệu / vô số / nhiều / một người nhất định phải
chū fā
Khởi hành / bắt đầu (một hành trình)
jù lí
Khoảng cách / Lượng từ: 個|个[ge4] / cách xa
qiáng
Biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
bì yè
Tốt nghiệp / hoàn thành khóa học
Hiển thị 457–480 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.