tí qián
提前
Dời lên ngày sớm hơn / làm gì đó trước thời hạn / trước thời hạn
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 23 / 26
tí qián
Dời lên ngày sớm hơn / làm gì đó trước thời hạn / trước thời hạn
zàn shí
Tạm thời; lâm thời; hiện thời
gāo jí
Cấp cao / chất lượng cao / tiên tiến / cấp bậc cao
Tāng
Họ [Tang1]
xiǎng
Tiếng / vang / âm thanh / phát ra âm thanh / kêu / rung / to / lượng từ cho âm thanh
shōu rù
Thu vào / thu nhập / doanh thu / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
kǒng pà
Sợ / sợ rằng / tôi e rằng... / có lẽ / có thể
zǐ xì
Cẩn thận; chú ý; dè dặt / cẩn thận; chú ý
yán gé
Nghiêm ngặt / khắt khe / chặt chẽ / nghiêm túc
jí shí
Kịp thời; đúng lúc / ngay lập tức; không chậm trễ
zhī shi
Kiến thức / LT:門|门[men2] / trí thức
gōng jù
Công cụ / dụng cụ / đồ dùng / phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
tuō
Rụng / cởi / thoát / thoát khỏi
kǔ
Đắng / gian khổ / đau khổ / chịu đựng / gây khổ đau / một cách khổ sở
zū
Thuê / mướn / thuê bao / cho thuê / cho mướn / tiền thuê / thuế đất
yóu qí
Đặc biệt; đặc biệt là
xié
Đầu
rēng
Ném / vứt đi
xìn xīn
Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]
bó shì
Tiến sĩ (học vị học thuật) / (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp / (cổ) học giả triều đình
gù yì
Cố ý; có chủ đích
kàn fǎ
Cách nhìn / quan điểm / ý kiến / LT:個|个[ge4]
jiǎn shǎo
Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
xīn kǔ
Mệt nhọc / vất vả / khó khăn / gian khổ / làm việc chăm chỉ / chịu nhiều cực nhọc / sự vất vả
Hiển thị 529–552 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.