Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#107
5 nét
皮

Bì

pí

Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ

Bên phải (右)
#108
5 nét
皿

Mãnh

mǐn

Bát đĩa, chén đựng đồ ăn

Ở dưới (下)
#109
5 nét
目

Mục

mù

Con mắt, thị giác, mục lục

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#111
5 nét
矢

Thỉ

shǐ

Mũi tên bay thẳng, lời thề thốt

Bên trái (左)
#112
5 nét
石

Thạch

shí

Hòn đá, khoáng sản, vững chắc

Bên trái (左) 3 chữ HSK
#113
5 nét
礻 (示)

Thị

shì

Bàn thờ, thần linh, chúc phúc (礻)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#115
5 nét
禾

Hòa

hé

Cây lúa nước, mùa màng, thóc gạo

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#116
5 nét
穴

Huyệt

xué

Hang động, lỗ hổng trú ẩn

Ở trên (上)
#117
5 nét
立

Lập

lì

Đứng thẳng, thành lập, tự lập

Bên trái (左)
#118
6 nét
⺮ (竹)

Trúc

zhú

Cây tre, cây trúc (dạng ⺮)

Ở trên (上) 6 chữ HSK
#119
6 nét
米

Mễ

mǐ

Hạt gạo, hạt tấm, lương thực

Bên trái (左) 3 chữ HSK
#120
6 nét
纟 (糸)

Mịch

mì

Sợi tơ, sợi chỉ, tơ lụa (dạng 纟)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#122
6 nét
罒 (网)

Võng

wǎng

Lưới cá, giăng bắt, cạm bẫy

Ở trên (上)
#123
6 nét
羊

Dương

yáng

Con dê, con cừu, điềm lành

Ở trên (上)
#124
6 nét
羽

Vũ

yǔ

Lông vũ chim, đôi cánh bay

Bên phải (右)
#125
6 nét
耂 (老)

Lão

lǎo

Người già cả, cao tuổi, kính trọng

Ở trên (上)
#128
6 nét
耳

Nhĩ

ěr

Lỗ tai, thính giác, lắng nghe

Bên trái (左)
#130
6 nét
月 (肉)

Nhục

ròu

Thịt, cơ bắp (thường viết giống 月)

Bên trái (左)
#132
6 nét
自

Tự

zì

Chính mình, tự thân, chiếc mũi

Ở trên (上)
#133
6 nét
至

Chí

zhì

Đến nơi, cực điểm, tối thượng

Độc thể (独)
#135
6 nét
舌

Thiệt

shé

Chiếc lưỡi, nếm mùi vị, nói năng

Bên trái (左)
#137
6 nét
舟

Chu

zhōu

Con thuyền, chiếc đò bơi sông

Bên trái (左)
#139
6 nét
色

Sắc

sè

Màu sắc, dung mạo, vẻ đẹp

Độc thể (独)
#140
6 nét
艹 (艸)

Thảo

cǎo

Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc (dạng 艹)

Ở trên (上) 7 chữ HSK
#142
6 nét
虫

Trùng

chóng

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát

Bên trái (左)
#143
6 nét
血

Huyết

xuè

Máu huyết, sinh mệnh, đỏ thắm

Bên trái (左)
#144
6 nét
行

Hành

xíng

Đi lại, di chuyển, ngã tư đường

Bao quanh (包)
#145
6 nét
衤 (衣)

Y

yī

Áo xống, trang phục (dạng 衤)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
Hiển thị 73 – 100 trên tổng số 100 bộ thủ
Số lượng: