四
HSK 4

Trung cấp – Thảo luận về nhiều chủ đề rộng

~1,200 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 605 flashcard

Bài học thuộc HSK 4 (10 bài)

Trang 1 / 2
HSK 4

Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 4

Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

Quy luật chất lượng và giá trị trong đời sống. Luyện câu chữ "把" mở rộng trong HSK 4 và phó từ "其实".

40 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 4

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4

Trang 5 / 26

yǒu yì

友谊

Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn

HSK 4

bèn

笨

Ngu ngốc / khờ khạo / ngớ ngẩn / chậm chạp / vụng về

HSK 4

shā fā

沙发

Ghế sô pha (từ mượn) / LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1] / (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

HSK 4

nài xīn

耐心

Kiên nhẫn / tính kiên nhẫn

HSK 4

kāi wán xiào

开玩笑

Đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa

HSK 4

fǎn yìng

反映

Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả

HSK 4

zhí wù

植物

Thực vật / cây cối / LT:種|种[zhong3]

HSK 4

bǐ jì běn

笔记本

Sổ tay (văn phòng phẩm) / LT:本[ben3] / máy tính xách tay

HSK 4

duì miàn

对面

(ngồi) đối diện / bên kia (đường) / trực tiếp phía trước / đối mặt

HSK 4

xìn yòng kǎ

信用卡

Thẻ tín dụng

HSK 4

qí cì

其次

Tiếp theo / thứ hai

HSK 4

qiāo

敲

Đánh / đập / gõ / khều / gõ cửa / lừa đảo / chặt chém

HSK 4

pí qi

脾气

Tính cách; khí chất; tính tình / tính xấu / LT:股[gu3]

HSK 4

fān yì

翻译

Dịch / phiên dịch / biên dịch viên / phiên dịch viên / bản dịch / việc phiên dịch / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

HSK 4

fán nǎo

烦恼

Lo lắng / phiền muộn / phiền não

HSK 4

tè diǎn

特点

Đặc điểm (nét đặc trưng) / phẩm chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]

HSK 4

wǎng wǎng

往往

Thường thường / trong nhiều trường hợp / thường là

HSK 4

fēng jǐng

风景

Phong cảnh; cảnh quan / LT:個|个[ge4]

HSK 4

xiào hua

笑话

Trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]) / chế nhạo; chế giễu / lố bịch; vô lý

HSK 4

hǎi yáng

海洋

Đại dương / LT:個|个[ge4]

HSK 4

chuāng hu

窗户

Cửa sổ / LT:個|个[ge4],扇[shan4]

HSK 4

bù dàn

不但

Không chỉ (... mà còn ...)

HSK 4

dài tì

代替

Thay thế; thay cho

HSK 4

jiā jù

家具

Đồ nội thất / LT: 件 [jian4], 套 [tao4]

HSK 4

Hiển thị 97–120 trong tổng số 605 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 4?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay