duǒ
朵
Bông hoa / dái tai / nghĩa bóng: vật ở hai bên / lượng từ cho hoa, mây, v.v.
Học về chủ đề tình yêu, hôn nhân với phó từ "从来" (từ trước tới nay), phân biệt "刚" và "刚才", cấu trúc "不仅……也/而且……".
Nói về tình bạn và các mối quan hệ xã hội. Nắm vững ngữ pháp "差不多", liên từ "甚至", và cách dùng từ "陪".
Chủ đề tuyển dụng và phỏng vấn xin việc. Học cấu trúc "对……印象", phó từ "本来" và giới từ "按照".
Mua sắm thông minh, chất lượng và khuyến mãi. Học cách dùng từ "值得" (đáng giá), phó từ "究竟" (rốt cuộc).
Quan điểm tiêu dùng hiện đại. Học cấu trúc "无论……都/也……" (bất luận... cũng) và giới từ "通过" (thông qua).
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 7 / 26
duǒ
Bông hoa / dái tai / nghĩa bóng: vật ở hai bên / lượng từ cho hoa, mây, v.v.
jìng zi
Gương / LT:面[mian4],個|个[ge4]
hé gé
Đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu / đủ tiêu chuẩn / đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
qīn qi
Một người thân (tức quan hệ gia đình) / LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
lì qi
Sức mạnh / LT:把[ba3]
chōu yān
Hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
qǐ fēi
(của máy bay) cất cánh
wǎng qiú
Quần vợt / trái bóng tennis / LT:個|个[ge4]
lǎo hǔ
Hổ / LT:隻|只[zhi1]
chéng zuò
Đi (phương tiện giao thông)
chéng shí
Thành thật
jí hé
Tập hợp; tập trung / (toán) tập hợp
Sūn zǐ
Tôn Tử, còn được biết đến là Tôn Vũ 孫武|孙武[Sun1 Wu3] (khoảng năm 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, chiến lược gia và triết gia thời Xuân Thu (770-476 TCN), được cho là tác giả của "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
yōu diǎn
Ưu điểm / lợi ích / điểm mạnh / lợi thế / LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
hóu zi
Con khỉ / LT: 隻|只[zhi1]
lái bu jí
Không có đủ thời gian (làm gì đó) / quá trễ (để làm gì đó)
pǔ biàn
Phổ quát / chung chung / lan rộng / phổ biến
rù kǒu
Lối vào / nhập khẩu
jiā bān
Làm thêm giờ
rè nao
Náo nhiệt và sôi động / sôi nổi
shùn xù
Trình tự / thứ tự
lǎn
Biến thể của 懶|懒[lan3]
dà fū
Quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
zhǔn shí
Đúng giờ / đúng lịch trình
Hiển thị 145–168 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.