Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#120
6 nét
纟 (糸)

Mịch

mì

Sợi tơ, sợi chỉ, tơ lụa (dạng 纟)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#121
6 nét
缶

Phẫu

fǒu

Đồ gốm sành, vò đất nung

Bên trái (左)
#127
6 nét
耒

Lỗi

lěi

Cái cày bừa đất của nhà nông

Bên trái (左)
#128
6 nét
耳

Nhĩ

ěr

Lỗ tai, thính giác, lắng nghe

Bên trái (左)
#130
6 nét
月 (肉)

Nhục

ròu

Thịt, cơ bắp (thường viết giống 月)

Bên trái (左)
#131
6 nét
臣

Thần

chén

Bề tôi, thần dân, quan đại thần

Bên trái (左)
#135
6 nét
舌

Thiệt

shé

Chiếc lưỡi, nếm mùi vị, nói năng

Bên trái (左)
#137
6 nét
舟

Chu

zhōu

Con thuyền, chiếc đò bơi sông

Bên trái (左)
#142
6 nét
虫

Trùng

chóng

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát

Bên trái (左)
#143
6 nét
血

Huyết

xuè

Máu huyết, sinh mệnh, đỏ thắm

Bên trái (左)
#145
6 nét
衤 (衣)

Y

yī

Áo xống, trang phục (dạng 衤)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#148
7 nét
角

Giác

jiǎo

Cái sừng thú, góc nhọn, tù và

Bên trái (左)
#149
7 nét
讠 (言)

Ngôn

yán

Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại (讠)

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#150
7 nét
谷

Cốc

gǔ

Thung lũng sâu, khe suối giữa núi

Bên trái (左)
#151
7 nét
豆

Đậu

dòu

Hạt đậu đỗ, chiếc chén đựng đồ cúng

Bên trái (左)
#152
7 nét
豕

Thỉ

shǐ

Con heo, con lợn, loài béo tròn

Bên trái (左)
#153
7 nét
豸

Trĩ

zhì

Loài bò sát không chân, thú săn mồi

Bên trái (左)
#154
7 nét
贝 (貝)

Bối

bèi

Vỏ sò biển, tiền tài, của cải quý (贝)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#155
7 nét
赤

Xích

chì

Màu đỏ thắm, trung thành, trần trụi

Bên trái (左)
#157
7 nét
⻊ (足)

Túc

zú

Bàn chân, no đủ, bước đi (dạng ⻊)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#158
7 nét
身

Thân

shēn

Thân thể, vóc dáng, bản thân

Bên trái (左)
#159
7 nét
车 (車)

Xa

chē

Chiếc xe, cỗ xe ngựa, bánh xe (车)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#164
7 nét
酉

Dậu

yǒu

Bình ủ rượu, men say, chi Dậu

Bên trái (左)
#167
8 nét
钅 (金)

Kim

jīn

Kim loại, vàng bạc, sắt thép (钅)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#168
8 nét
长 (長)

Trường

cháng

Dài lâu, trưởng thành, bề trên (长)

Bên trái (左)
#170
8 nét
阝 (阜)

Phụ

fù

Gò đất cao, đồi núi che chắn (阝trái)

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#174
8 nét
青 (靑)

Thanh

qīng

Màu xanh lục của cây cỏ, thanh xuân

Bên trái (左)
#177
9 nét
革

Cách

gé

Da thú đã thuộc, cải cách đổi mới

Bên trái (左)
#178
9 nét
韦 (韋)

Vi

wéi

Da mềm dai bao quanh (韦)

Bên trái (左)
#180
9 nét
音

Âm

yīn

Âm thanh, tiếng nhạc, tin tức

Bên trái (左)
#184
9 nét
饣 (食)

Thực

shí

Thức ăn, ăn uống, ẩm thực (饣)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#187
10 nét
马 (馬)

Mã

mǎ

Con ngựa phi nhanh, mã lực (马)

Bên trái (左)
#188
10 nét
骨

Cốt

gǔ

Xương cốt, khung sườn, cốt lõi

Bên trái (左)
#194
10 nét
鬼

Quỷ

guǐ

Linh hồn, ma quỷ, biến hóa khôn lường

Bên trái (左)
#195
11 nét
鱼 (魚)

Ngư

yú

Con cá bơi lội, thủy sản (鱼)

Bên trái (左)
#197
11 nét
卤 (鹵)

Lộ

lǔ

Đất mặn, muối khoáng, ướp muối (卤)

Bên trái (左)
Hiển thị 37 – 72 trên tổng số 80 bộ thủ
Số lượng: