Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#181
9 nét
页 (頁)

Hiệt

yè

Trang sách, chiếc đầu người, tờ giấy (页)

Bên phải (右)
#182
9 nét
风 (風)

Phong

fēng

Cơn gió thổi, phong tục tập quán (风)

Bao quanh (包)
#183
9 nét
飞 (飛)

Phi

fēi

Bay lượn trên không, phi nhanh (飞)

Độc thể (独)
#184
9 nét
饣 (食)

Thực

shí

Thức ăn, ăn uống, ẩm thực (饣)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#185
9 nét
首

Thủ

shǒu

Cái đầu, thủ lĩnh, đứng đầu tiên

Độc thể (独)
#186
9 nét
香

Hương

xiāng

Hương thơm ngan ngát, ngon lành

Độc thể (独)
#187
10 nét
马 (馬)

Mã

mǎ

Con ngựa phi nhanh, mã lực (马)

Bên trái (左)
#188
10 nét
骨

Cốt

gǔ

Xương cốt, khung sườn, cốt lõi

Bên trái (左)
#189
10 nét
高

Cao

gāo

Chiều cao, đỉnh tháp chọc trời

Độc thể (独)
#190
10 nét
髟

Bưu

biāo

Mái tóc dài óng ả, lông xù

Ở trên (上)
#191
10 nét
鬥

Đấu

dòu

Chiến đấu, tranh đấu, hai người đánh nhau

Bao quanh (包)
#192
10 nét
鬯

Xưởng

chàng

Rượu hương cỏ thơm dùng tế lễ

Độc thể (独)
#193
10 nét
鬲

Cách

lì

Cái nồi ba chân để nấu thức ăn

Độc thể (独)
#194
10 nét
鬼

Quỷ

guǐ

Linh hồn, ma quỷ, biến hóa khôn lường

Bên trái (左)
#195
11 nét
鱼 (魚)

Ngư

yú

Con cá bơi lội, thủy sản (鱼)

Bên trái (左)
#196
11 nét
鸟 (鳥)

Điểu

niǎo

Con chim đuôi dài, loài lông vũ (鸟)

Bên phải (右)
#197
11 nét
卤 (鹵)

Lộ

lǔ

Đất mặn, muối khoáng, ướp muối (卤)

Bên trái (左)
#198
11 nét
鹿

Lộc

lù

Con hươu sao, tài lộc, bình an

Bao quanh (包)
#199
11 nét
麦 (麥)

Mạch

mài

Cây lúa mạch, bột mì làm bánh (麦)

Bên trái (左)
#200
11 nét
麻

Ma

má

Cây gai, sợi lanh dệt vải, tê dại

Bao quanh (包)
#201
12 nét
黄 (黃)

Hoàng

huáng

Màu vàng óng ả, đất đai trù phú (黄)

Độc thể (独)
#202
12 nét
黍

Thử

shǔ

Cây lúa kê dẻo, ngũ cốc

Bên trái (左)
#203
12 nét
黑

Hắc

hēi

Màu đen thẫm, muội than, bóng tối

Bên trái (左)
#204
12 nét
黹

Chỉ

zhǐ

Thêu thùa may vá, kim chỉ

Độc thể (独)
#205
13 nét
黾 (黽)

Mẫn

mǐn

Con cóc, con ếch xanh, cố gắng (黾)

Độc thể (独)
#206
13 nét
鼎

Đỉnh

dǐng

Cái vạc đồng ba chân tế tự, quyền uy

Độc thể (独)
#207
13 nét
鼓

Cổ

gǔ

Cái trống da, đánh trống thúc giục

Bên trái (左)
#208
13 nét
鼠

Thử

shǔ

Con chuột nhanh nhẹn, chi Tý

Bên trái (左)
#209
14 nét
鼻

Tị

bí

Chiếc mũi, khứu giác, ngửi mùi

Bên trái (左)
#210
14 nét
齐 (齊)

Tề

qí

Ngay ngắn, bằng nhau, chỉnh tề (齐)

Độc thể (独)
#211
15 nét
齿 (齒)

Xỉ

chǐ

Răng miệng, tuổi tác (齿)

Bên trái (左)
#212
16 nét
龙 (龍)

Long

lóng

Con rồng thần thoại, bay lượn (龙)

Bên trái (左)
#213
16 nét
龟 (龜)

Quy

guī

Con rùa, trường thọ, vững bền (龟)

Độc thể (独)
#214
17 nét
龠

Dược

yuè

Ống sáo sáu lỗ cổ xưa, âm nhạc

Độc thể (独)
Hiển thị 181 – 214 trên tổng số 214 bộ thủ
Số lượng: