Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Hiệt
yè
Trang sách, chiếc đầu người, tờ giấy (页)
Phong
fēng
Cơn gió thổi, phong tục tập quán (风)
Phi
fēi
Bay lượn trên không, phi nhanh (飞)
Thực
shí
Thức ăn, ăn uống, ẩm thực (饣)
Thủ
shǒu
Cái đầu, thủ lĩnh, đứng đầu tiên
Hương
xiāng
Hương thơm ngan ngát, ngon lành
Mã
mǎ
Con ngựa phi nhanh, mã lực (马)
Cốt
gǔ
Xương cốt, khung sườn, cốt lõi
Cao
gāo
Chiều cao, đỉnh tháp chọc trời
Bưu
biāo
Mái tóc dài óng ả, lông xù
Đấu
dòu
Chiến đấu, tranh đấu, hai người đánh nhau
Xưởng
chàng
Rượu hương cỏ thơm dùng tế lễ
Cách
lì
Cái nồi ba chân để nấu thức ăn
Quỷ
guǐ
Linh hồn, ma quỷ, biến hóa khôn lường
Ngư
yú
Con cá bơi lội, thủy sản (鱼)
Điểu
niǎo
Con chim đuôi dài, loài lông vũ (鸟)
Lộ
lǔ
Đất mặn, muối khoáng, ướp muối (卤)
Lộc
lù
Con hươu sao, tài lộc, bình an
Mạch
mài
Cây lúa mạch, bột mì làm bánh (麦)
Ma
má
Cây gai, sợi lanh dệt vải, tê dại
Hoàng
huáng
Màu vàng óng ả, đất đai trù phú (黄)
Thử
shǔ
Cây lúa kê dẻo, ngũ cốc
Hắc
hēi
Màu đen thẫm, muội than, bóng tối
Chỉ
zhǐ
Thêu thùa may vá, kim chỉ
Mẫn
mǐn
Con cóc, con ếch xanh, cố gắng (黾)
Đỉnh
dǐng
Cái vạc đồng ba chân tế tự, quyền uy
Cổ
gǔ
Cái trống da, đánh trống thúc giục
Thử
shǔ
Con chuột nhanh nhẹn, chi Tý
Tị
bí
Chiếc mũi, khứu giác, ngửi mùi
Tề
qí
Ngay ngắn, bằng nhau, chỉnh tề (齐)
Xỉ
chǐ
Răng miệng, tuổi tác (齿)
Long
lóng
Con rồng thần thoại, bay lượn (龙)
Quy
guī
Con rùa, trường thọ, vững bền (龟)
Dược
yuè
Ống sáo sáu lỗ cổ xưa, âm nhạc