Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#145
6 nét
衤 (衣)

Y

yī

Áo xống, trang phục (dạng 衤)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#146
6 nét
覀 (襾)

Á

yà

Che đậy, phương Tây (dạng 覀/西)

Ở trên (上)
#147
7 nét
见 (見)

Kiến

jiàn

Nhìn thấy, trông ngóng, ý kiến

Bên phải (右) 3 chữ HSK
#148
7 nét
角

Giác

jiǎo

Cái sừng thú, góc nhọn, tù và

Bên trái (左)
#149
7 nét
讠 (言)

Ngôn

yán

Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại (讠)

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#150
7 nét
谷

Cốc

gǔ

Thung lũng sâu, khe suối giữa núi

Bên trái (左)
#151
7 nét
豆

Đậu

dòu

Hạt đậu đỗ, chiếc chén đựng đồ cúng

Bên trái (左)
#152
7 nét
豕

Thỉ

shǐ

Con heo, con lợn, loài béo tròn

Bên trái (左)
#153
7 nét
豸

Trĩ

zhì

Loài bò sát không chân, thú săn mồi

Bên trái (左)
#154
7 nét
贝 (貝)

Bối

bèi

Vỏ sò biển, tiền tài, của cải quý (贝)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#155
7 nét
赤

Xích

chì

Màu đỏ thắm, trung thành, trần trụi

Bên trái (左)
#156
7 nét
走

Tẩu

zǒu

Chạy trốn, đi bộ, rảo bước

Bao quanh (包) 4 chữ HSK
#157
7 nét
⻊ (足)

Túc

zú

Bàn chân, no đủ, bước đi (dạng ⻊)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#158
7 nét
身

Thân

shēn

Thân thể, vóc dáng, bản thân

Bên trái (左)
#159
7 nét
车 (車)

Xa

chē

Chiếc xe, cỗ xe ngựa, bánh xe (车)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#160
7 nét
辛

Tân

xīn

Cay đắng, cực khổ, can Tân

Độc thể (独)
#161
7 nét
辰

Thần

chén

Canh giờ, sao Thần, can Thìn

Bao quanh (包)
#162
7 nét
辶 (辵)

Sước

chuò

Chợt đi chợt dừng, đường đi dài (辶)

Bao quanh (包) 10 chữ HSK
#163
7 nét
阝 (邑)

Ấp

yì

Vùng đất, xóm làng, thành quách (阝phải)

Bên phải (右) 5 chữ HSK
#164
7 nét
酉

Dậu

yǒu

Bình ủ rượu, men say, chi Dậu

Bên trái (左)
#165
7 nét
釆

Biện

biàn

Phân biệt, tách bạch, móng vuốt

Độc thể (独)
#166
7 nét
里

Lý

lǐ

Làng mạc, dặm đường đo khoảng cách, bên trong

Độc thể (独)
#167
8 nét
钅 (金)

Kim

jīn

Kim loại, vàng bạc, sắt thép (钅)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#168
8 nét
长 (長)

Trường

cháng

Dài lâu, trưởng thành, bề trên (长)

Bên trái (左)
#169
8 nét
门 (門)

Môn

mén

Cánh cổng lớn hai cánh, lối vào (门)

Bao quanh (包) 5 chữ HSK
#170
8 nét
阝 (阜)

Phụ

fù

Gò đất cao, đồi núi che chắn (阝trái)

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#171
8 nét
隶

Đãi

lì

Bắt kịp, đuổi theo, nô lệ lệ thuộc

Bên phải (右)
#172
8 nét
隹

Chuy

zhuī

Loài chim đuôi ngắn (chim sẻ, bồ câu)

Bên phải (右)
#173
8 nét
雨

Vũ

yǔ

Cơn mưa rơi, giọt nước từ mây

Ở trên (上) 5 chữ HSK
#174
8 nét
青 (靑)

Thanh

qīng

Màu xanh lục của cây cỏ, thanh xuân

Bên trái (左)
#175
8 nét
非

Phi

fēi

Sai lầm, không phải, phản đối

Độc thể (独)
#176
9 nét
面

Diện

miàn

Khuôn mặt, bề mặt, phương diện

Độc thể (独)
#177
9 nét
革

Cách

gé

Da thú đã thuộc, cải cách đổi mới

Bên trái (左)
#178
9 nét
韦 (韋)

Vi

wéi

Da mềm dai bao quanh (韦)

Bên trái (左)
#179
9 nét
韭

Cửu

jiǔ

Cây rau hẹ thơm ngát

Độc thể (独)
#180
9 nét
音

Âm

yīn

Âm thanh, tiếng nhạc, tin tức

Bên trái (左)
Hiển thị 145 – 180 trên tổng số 214 bộ thủ
Số lượng: