Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#73
4 nét
曰

Viết

yuē

Nói rằng, phát biểu (rộng hơn chữ Nhật)

Ở trên (上)
#74
4 nét
月

Nguyệt

yuè

Mặt trăng, tháng, thịt/cơ thể (bộ Nhục biến thể)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#75
4 nét
木

Mộc

mù

Cây cối, gỗ, thực vật thân gỗ

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#76
4 nét
欠

Khiếm

qiàn

Ngáp, thiếu hụt, thở dài

Bên phải (右)
#77
4 nét
止

Chỉ

zhǐ

Dừng lại, đứng yên, bàn chân

Độc thể (独)
#78
4 nét
歹

Đãi

dǎi

Xương tàn, chết chóc, tồi tệ

Bên trái (左)
#79
4 nét
殳

Thù

shū

Binh khí gậy trúc, đánh gõ

Bên phải (右)
#80
4 nét
母 (毋)

Vô

wú

Đừng, chớ (dạng 母 nghĩa là mẹ)

Độc thể (独)
#81
4 nét
比

Tỷ

bǐ

So sánh, liền kề, cạnh nhau

Độc thể (独)
#82
4 nét
毛

Mao

máo

Lông thú, tóc mai, sợi tơ mỏng

Độc thể (独)
#83
4 nét
氏

Thị

shì

Dòng họ, thị tộc, người nổi tiếng

Độc thể (独)
#84
4 nét
气

Khí

qì

Hơi thở, không khí, mây trời

Bao quanh (包)
#85
4 nét
氵 (水)

Thủy

shuǐ

Nước, chất lỏng, sông suối

Bên trái (左) 11 chữ HSK
#86
4 nét
灬 (火)

Hỏa

huǒ

Lửa, nhiệt độ, nung nấu

Ở dưới (下) 6 chữ HSK
#87
4 nét
爪

Trảo

zhǎo

Móng vuốt thú, bàn tay chộp

Ở trên (上)
#88
4 nét
父

Phụ

fù

Người cha, bậc trưởng bối

Ở trên (上)
#89
4 nét
爻

Hào

yáo

Các quẻ Kinh Dịch, đan chéo

Độc thể (独)
#90
4 nét
爿

Tường

qiáng

Tấm ván gỗ xẻ dọc bên trái

Bên trái (左)
#91
4 nét
片

Phiến

piàn

Mảnh ván xẻ bên phải, lát mỏng

Bên trái (左)
#92
4 nét
牙

Nha

yá

Răng nanh thú, ngà voi

Độc thể (独)
#93
4 nét
牜 (牛)

Ngưu

niú

Con trâu, con bò, sức kéo

Bên trái (左)
#94
4 nét
犭 (犬)

Khuyển

quǎn

Con chó, loài thú săn

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#95
5 nét
玄

Huyền

xuán

Màu đen tuyền, huyền ảo, sâu xa

Độc thể (独)
#96
5 nét
王 (玉)

Ngọc

yù

Viên ngọc quý, vương giả (dạng 王)

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#97
5 nét
瓜

Qua

guā

Quả dưa, bầu bí, dây leo

Độc thể (独)
#98
5 nét
瓦

Ngõa

wǎ

Ngói lợp nhà, đồ gốm nung

Bên phải (右)
#99
5 nét
甘

Cam

gān

Ngọt ngào, ngon lành, vừa lòng

Độc thể (独)
#100
5 nét
生

Sinh

shēng

Sinh sôi, sinh sống, nảy nở

Độc thể (独)
#101
5 nét
用

Dụng

yòng

Sử dụng, dùng đến, công dụng

Độc thể (独)
#102
5 nét
田

Điền

tián

Ruộng đồng, bờ cõi, nông trang

Độc thể (独)
#103
5 nét
疋

Sơ

pǐ

Bàn chân bước, sấp vải cuộn

Bên trái (左)
#104
5 nét
疒

Nạch

nè

Bệnh tật, ốm đau, thương tích

Bao quanh (包) 4 chữ HSK
#105
5 nét
癶

Bát

bō

Hai chân mở rộng ra hai phía

Ở trên (上)
#106
5 nét
白

Bạch

bái

Màu trắng, sáng sủa, rõ ràng

Bên trái (左)
#107
5 nét
皮

Bì

pí

Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ

Bên phải (右)
#108
5 nét
皿

Mãnh

mǐn

Bát đĩa, chén đựng đồ ăn

Ở dưới (下)
Hiển thị 73 – 108 trên tổng số 214 bộ thủ
Số lượng: