Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Viết
yuē
Nói rằng, phát biểu (rộng hơn chữ Nhật)
Nguyệt
yuè
Mặt trăng, tháng, thịt/cơ thể (bộ Nhục biến thể)
Mộc
mù
Cây cối, gỗ, thực vật thân gỗ
Khiếm
qiàn
Ngáp, thiếu hụt, thở dài
Chỉ
zhǐ
Dừng lại, đứng yên, bàn chân
Đãi
dǎi
Xương tàn, chết chóc, tồi tệ
Thù
shū
Binh khí gậy trúc, đánh gõ
Vô
wú
Đừng, chớ (dạng 母 nghĩa là mẹ)
Tỷ
bǐ
So sánh, liền kề, cạnh nhau
Mao
máo
Lông thú, tóc mai, sợi tơ mỏng
Thị
shì
Dòng họ, thị tộc, người nổi tiếng
Khí
qì
Hơi thở, không khí, mây trời
Thủy
shuǐ
Nước, chất lỏng, sông suối
Hỏa
huǒ
Lửa, nhiệt độ, nung nấu
Trảo
zhǎo
Móng vuốt thú, bàn tay chộp
Phụ
fù
Người cha, bậc trưởng bối
Hào
yáo
Các quẻ Kinh Dịch, đan chéo
Tường
qiáng
Tấm ván gỗ xẻ dọc bên trái
Phiến
piàn
Mảnh ván xẻ bên phải, lát mỏng
Nha
yá
Răng nanh thú, ngà voi
Ngưu
niú
Con trâu, con bò, sức kéo
Khuyển
quǎn
Con chó, loài thú săn
Huyền
xuán
Màu đen tuyền, huyền ảo, sâu xa
Ngọc
yù
Viên ngọc quý, vương giả (dạng 王)
Qua
guā
Quả dưa, bầu bí, dây leo
Ngõa
wǎ
Ngói lợp nhà, đồ gốm nung
Cam
gān
Ngọt ngào, ngon lành, vừa lòng
Sinh
shēng
Sinh sôi, sinh sống, nảy nở
Dụng
yòng
Sử dụng, dùng đến, công dụng
Điền
tián
Ruộng đồng, bờ cõi, nông trang
Sơ
pǐ
Bàn chân bước, sấp vải cuộn
Nạch
nè
Bệnh tật, ốm đau, thương tích
Bát
bō
Hai chân mở rộng ra hai phía
Bạch
bái
Màu trắng, sáng sủa, rõ ràng
Bì
pí
Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ
Mãnh
mǐn
Bát đĩa, chén đựng đồ ăn