Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#37
3 nét
大

Đại

dà

To lớn, vĩ đại, trưởng thành

Ở trên (上) 5 chữ HSK
#38
3 nét
女

Nữ

nǚ

Phụ nữ, phái nữ, người mẹ/con gái

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#39
3 nét
子

Tử

zǐ

Con cái, trẻ thơ, hạt mầm

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#40
3 nét
宀

Miên

mián

Mái nhà, gian nhà ở

Ở trên (上) 7 chữ HSK
#41
3 nét
寸

Thốn

cùn

Tấc (đo lường), quy tắc, chừng mực

Bên phải (右)
#42
3 nét
小

Tiểu

xiǎo

Nhỏ bé, vụn vặt, khiêm tốn

Ở trên (上)
#43
3 nét
尢

Uông

wāng

Tật nguyền ở chân, què quặt

Bên trái (左)
#44
3 nét
尸

Thi

shī

Thân xác, chỗ nằm, tượng trưng nơi ở

Bao quanh (包)
#45
3 nét
屮

Triệt

chè

Mầm non mới nhú lên khỏi đất

Độc thể (独)
#46
3 nét
山

Sơn

shān

Núi non, gò đất cao, vững chãi

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#47
3 nét
川 (巛)

Xuyên

chuān

Sông ngòi, dòng nước chảy xiết

Độc thể (独)
#48
3 nét
工

Công

gōng

Công việc, thợ thuyền, chế tác

Độc thể (独)
#49
3 nét
己

Kỷ

jǐ

Bản thân mình, can Kỷ

Độc thể (独)
#50
3 nét
巾

Cân

jīn

Khăn vải, tấm màn treo

Bên trái (左)
#51
3 nét
干

Can

gān

Cái khiên che, can dự, can thiệp

Độc thể (独)
#52
3 nét
幺

Yêu

yāo

Nhỏ nhoi, yếu ớt, sợi tơ mảnh

Bên trái (左)
#53
3 nét
广

Nghiễm

yǎn

Ngôi nhà rộng tựa lưng vào núi

Bao quanh (包)
#54
3 nét
廴

Dẫn

yǐn

Bước dài, đường đi xa, kéo dài

Bao quanh (包)
#55
3 nét
廾

Củng

gǒng

Hai tay cùng chắp lại dâng lên

Ở dưới (下)
#56
3 nét
弋

Dặc

yì

Cái cọc gỗ, bắn tên có dây

Bên phải (右)
#57
3 nét
弓

Cung

gōng

Cây cung bắn tên, cong vòng

Bên trái (左)
#58
3 nét
彐

Kệ

jì

Đầu con nhím, mồm thú

Ở trên (上)
#59
3 nét
彡

Sam

shān

Lông dài, hoa văn, nét đẹp trang trí

Bên phải (右)
#60
3 nét
彳

Xích

chì

Bước chân trái, ngã ba đường (bộ Chim chích)

Bên trái (左)
#61
4 nét
忄 (心)

Tâm

xīn

Trái tim, tình cảm, suy nghĩ

Bên trái (左) 10 chữ HSK
#62
4 nét
戈

Qua

gē

Ngọn giáo, vũ khí chiến tranh

Bên phải (右)
#63
4 nét
户 (戶)

Hộ

hù

Cánh cửa một cánh, hộ gia đình

Bao quanh (包)
#64
4 nét
扌 (手)

Thủ

shǒu

Bàn tay, thao tác, hành động

Bên trái (左) 10 chữ HSK
#65
4 nét
支

Chi

zhī

Cành cây, chi nhánh, chống đỡ

Bên phải (右)
#66
4 nét
攵 (攴)

Phốc

pū

Đánh khẽ, gõ nhẹ, thúc giục

Bên phải (右)
#67
4 nét
文

Văn

wén

Hoa văn, văn chương, ngôn ngữ

Ở trên (上)
#68
4 nét
斗

Đẩu

dǒu

Cái đấu đong thóc, sao Bắc Đẩu

Bên phải (右)
#69
4 nét
斤

Cân

jīn

Cái rìu sắt, cân đo trọng lượng

Bên phải (右)
#70
4 nét
方

Phương

fāng

Hình vuông, hướng phương, bè thuyền

Bên trái (左)
#71
4 nét
无

Vô

wú

Không có, biến mất

Độc thể (独)
#72
4 nét
日

Nhật

rì

Mặt trời, ban ngày, ngày tháng

Bên trái (左) 7 chữ HSK
Hiển thị 37 – 72 trên tổng số 214 bộ thủ
Số lượng: